<?xml version="1.0" encoding="UTF-8"?><rss version="2.0"
	xmlns:content="http://purl.org/rss/1.0/modules/content/"
	xmlns:wfw="http://wellformedweb.org/CommentAPI/"
	xmlns:dc="http://purl.org/dc/elements/1.1/"
	xmlns:atom="http://www.w3.org/2005/Atom"
	xmlns:sy="http://purl.org/rss/1.0/modules/syndication/"
	xmlns:slash="http://purl.org/rss/1.0/modules/slash/"
	>

<channel>
	<title>Cửa hàng - Hino Trường Vinh</title>
	<atom:link href="https://thegioixehino.com/cua-hang/feed/" rel="self" type="application/rss+xml" />
	<link>https://thegioixehino.com/cua-hang/</link>
	<description></description>
	<lastBuildDate>Fri, 17 May 2024 13:13:18 +0000</lastBuildDate>
	<language>vi</language>
	<sy:updatePeriod>
	hourly	</sy:updatePeriod>
	<sy:updateFrequency>
	1	</sy:updateFrequency>
	<generator>https://wordpress.org/?v=6.5.5</generator>

<image>
	<url>https://thegioixehino.com/wp-content/uploads/2019/08/cropped-fav-hinobaria-32x32.png</url>
	<title>Cửa hàng - Hino Trường Vinh</title>
	<link>https://thegioixehino.com/cua-hang/</link>
	<width>32</width>
	<height>32</height>
</image> 
	<item>
		<title>XE BỒN CÁM ISUZU 3 CHÂN 15 TẤN</title>
		<link>https://thegioixehino.com/san-pham/xe-bon-cam-isuzu-3-chan-15-tan/</link>
					<comments>https://thegioixehino.com/san-pham/xe-bon-cam-isuzu-3-chan-15-tan/#respond</comments>
		
		<dc:creator><![CDATA[admin1]]></dc:creator>
		<pubDate>Fri, 17 May 2024 12:58:34 +0000</pubDate>
				<guid isPermaLink="false">https://thegioixehino.com/?post_type=product&#038;p=24959</guid>

					<description><![CDATA[<p>Ngoại Thất Xe tải Isuzu 14.5T Bồn Cám có thiết kế ngoại thất khá sang trọng và hiện đại , xe</p>
<p>Bài viết <a href="https://thegioixehino.com/san-pham/xe-bon-cam-isuzu-3-chan-15-tan/">XE BỒN CÁM ISUZU 3 CHÂN 15 TẤN</a> đã xuất hiện đầu tiên vào ngày <a href="https://thegioixehino.com">Hino Trường Vinh</a>.</p>
]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<h2 id="1-ngoai_that">Ngoại Thất</h2>
<p><strong>Xe tải Isuzu 14.5T Bồn Cám</strong> có thiết kế ngoại thất khá sang trọng và hiện đại , xe có những cải tiến mới, độc đáo hơn, nổi bật hơn. <strong>Xe tải Isuzu FVM34WE4</strong> Euro 4 có đầu Cabin xe được nâng cao lên đảm bảo sự dao động của Cabin không bị va chạm với khung gầm cũng như hệ thống động cơ phía dưới, vị trí mặt ga lăng được nâng cao hơn giúp tăng khả năng lưu thông gió &#8211; làm mát động cơ tốt hơn. Xe tải Isuzu FVM 14T5  sử dụng cụm đèn kết hợp đèn pha và đèn xinhan Halogen phản quang đa điểm độ sáng lớn.</p>
<div class="nav-header">
<h3 id="2-den_xi_nhan"><img fetchpriority="high" decoding="async" class="alignnone size-full wp-image-24960" src="https://thegioixehino.com/wp-content/uploads/2024/05/1.jpg" alt="" width="2560" height="1920" />Đèn xi nhan</h3>
</div>
<div class="nav-header">Đèn xi nhan có thiết kế tinh tế, giúp người đi đường dễ dàng quan sát khi xe chuyển hướng</div>
<div class="nav-header"><img decoding="async" src="https://thegioixetai.com/storage/xe-tai/xe-tai-isuzu/FVM34WE4/den-xi-nhan-ben-hong-cua-xe-tai-isuzu-series-F.jpg" alt="Xe Tải Isuzu FVM34WE4 14.5 Tấn Thùng Kín" width="800" height="600" /></div>
<h3 id="3-cum_den_pha" class="nav-header">Cụm đèn pha</h3>
<div class="nav-header">Cụm đèn pha vô cùng đẹp mắt, cho ánh sáng tốt, góc chiếu sáng rộng hơn.</div>
<p class="nav-header"><img decoding="async" src="https://thegioixetai.com/storage/xe-tai/xe-tai-isuzu/FVM34WE4/den-xi-nhan-xe-tai-isuzu-series-F.jpg" alt="Xe Tải Isuzu FVM34WE4 14.5 Tấn Thùng Kín" width="800" height="600" /></p>
<div id="noi-that">
<h2 id="4-noi_that">Nội Thất</h2>
<p>Thiết kế nội thất của xe tải Isuzu 14T5, <strong>xe tải isuzu 14 tấn</strong> hay xe tải Isuzu 14 tấn đều có những trang thiết bị hiện đạiđược người tiêu dùng ủng hộ vì vậy Isuzu Việt Nam vẫn giữ nguyên mẫu thiết kế nội thất của Isuzu Euro2 trước đó. Một khoang nội thất xe tải thông thoáng với đầy đủ mọi tiện nghi phục vụ các nhu cầu giải trí cũng như tiện ích trên những chuyến đi dài tạo cho người ngồi trên cabin xe có một cảm giác yên tâm cũng như thoải mái nhất. Các trang thiết bị hiện đại nhưng rất dễ dàng sử dụng, bố trí hợp lý nên tài xế dễ dàng thao tác khi lái xe.</p>
<p><img loading="lazy" decoding="async" src="https://thegioixetai.com/storage/xe-tai/xe-tai-isuzu/FVM34WE4/noi-that-tong-quat-xe-tai-isuzu-series-F.jpg" alt="noi-that-xe-tai-isuzu-fvm-h1" width="800" height="600" /></p>
<h3 id="5-dong_ho_taplo">Đồng hồ Taplo</h3>
<p>Mặt đồng hồ hiển thị rõ ràng các chỉ số, giúp tài xế dễ dàng quan sát</p>
<p><img loading="lazy" decoding="async" src="https://thegioixetai.com/storage/xe-tai/xe-tai-isuzu/FVM34WE4/dong-ho-trung-tam-xe-tai-isuzu-series-F.jpg" alt="Xe Tải Isuzu FVM34WE4 14.5 Tấn Thùng Kín" width="800" height="600" /></p>
<h3 id="6-bang_dieu_khien_trung_tam">Bảng điều khiển trung tâm</h3>
<p class="nav-header">Tích hợp rất nhiều thiết bị với rất nhiều chức năng như Radio, Fm, CD, châm thuốc, điều khiển máy lạnh, gạt tàn thuốc tiện lợi.</p>
<div class="nav-header">
<div><img loading="lazy" decoding="async" src="https://thegioixetai.com/storage/xe-tai/xe-tai-isuzu/FVM34WE4/bang-dieu-khien-trung-tam-xe-tai-isuzu-series-F.jpg" alt="Xe Tải Isuzu FVM34WE4 14.5 Tấn Thùng Kín" width="800" height="600" /></div>
</div>
</div>
<div id="van-hanh">
<h2 id="7-van_hanh">Vận hành</h2>
<p>Động cơ của <strong>xe Isuzu FVM34WE4</strong> chính là ưu điểm nổi bật nhất của dòng xe này, với công nghệ Blue Power phun nhiên liệu điện tử Common Rail tạo công suất lớn nhưng lại tiết kiệm nhiên liệu hơn rất nhiều.Với thể tích 7790cm3 công suất lớn nhất lên tới 103ps. Xe tải Isuzu 14T5 thùng kín được sử dụng động cơ theo tiêu chuẩn khi thải mức 4.</p>
</div>
<p>Cùng với sự cải tiến vượt bậc của động cơ với công nghe Blue Power thì hệ thống truyền động như hộp số, trục dẫn động, cầu và khung gầm xe được sản xuất đồng bộ trên hệ thống sản xuất khép kín đảm bảo hiệu suất truyền động đạt mức cao nhất. Vận hành êm ái khi tải hàng hóa không lo vấn đề hư hỏng vặt. Chính vì vậy mà xe có doanh số bán rất cao tại các <strong>đại lý xe tải Isuzu</strong> hiện nay.</p>
<div>
<p><img loading="lazy" decoding="async" src="https://thegioixetai.com/storage/xe-tai/xe-tai-isuzu/FVM34WE4/dong-co-xe-tai-isuzu-series-F.jpg" alt="dong-co-xe-tai-isuzu-fvm-h1" width="800" height="600" /></p>
<h3 id="8-banh_xe">Bánh xe</h3>
<p>Trước sau cùng cỡ, gai chống trơn trượt, vận hành an toàn</p>
<p><img loading="lazy" decoding="async" src="https://thegioixetai.com/storage/xe-tai/xe-tai-isuzu/FVM34WE4/banh-xe-xe-tai-isuzu-series-F.jpg" alt="Xe Tải Isuzu FVM34WE4 14.5 Tấn Thùng Kín" width="800" height="600" /></p>
<h3 id="9-binh_nhien_lieu">Bình nhiên liệu</h3>
<p>Bình lớn, chứa được nhiều nhiên liệu, đảm bảo đủ cho những chuyến đi dài.</p>
<p><img loading="lazy" decoding="async" src="https://thegioixetai.com/storage/xe-tai/xe-tai-isuzu/FVM34WE4/binh-nhien-lieu-xe-tai-isuzu-series-F.jpg" alt="Xe Tải Isuzu FVM34WE4 14.5 Tấn Thùng Kín" width="800" height="600" /></p>
</div>
<div id="thung-xe">
<h2 id="10-thung_xe">Thùng xe</h2>
<p>Kích thước lọt lòng thùng: <b>9300 x 2350 x 2300/&#8212;mm</b></p>
<p>Tải trọng sau khi đóng thùng: <b>14750 kg</b></p>
<p>Thùng xe được đóng mới 100% theo tiêu chuẩn của cục đăng kiểm Việt Nam.</p>
<p><strong>Isuzu Bắc Quang</strong> nhận tư vấn thiết kế và đóng mới thùng theo mọi yêu cầu của Quý khách!</p>
</div>
<div id="gia-xe">
<div id="thong-so-ky-thuat" class="page">
<h2 id="11-thong_so_ky_thuat">Thông số kỹ thuật</h2>
<p>Nhãn hiệu: <strong>Isuzu FVM34WE4</strong><br />
Loại phương tiện: Ô tô chở thức ăn (Bồn Cám)</p>
</div>
<h3 id="12-thong_so_chung" class="page">Thông số chung</h3>
<div class="page">&#8211; Trọng lượng bản thân: <strong>9805 kg</strong><br />
&#8211; Phân bố : &#8211; Cầu trước: 3535 kg<br />
&#8211; Cầu sau: 5470 kg<br />
&#8211; Tải trọng cho phép chở: <b>14000 kg</b><br />
&#8211; Số người cho phép chở: 3 người<br />
&#8211; Trọng lượng toàn bộ: 24000 kg<br />
&#8211; Kích thước xe: Dài x Rộng x Cao: 11525 x 2500 x 3700 mm<br />
&#8211; Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc): 669<b>0 x 2410 x 2120/1020&#8212;mm</b><br />
&#8211; Khoảng cách trục: 5050 + 1300 mm<br />
&#8211; Vết bánh xe trước / sau: 1970/1845 mm<br />
&#8211; Số trục: 3<br />
&#8211; Công thức bánh xe: 6 x 2<br />
&#8211; Loại nhiên liệu: Diesel</div>
<h3 id="13-dong_co" class="page">Động cơ</h3>
<div class="page">&#8211; Nhãn hiệu động cơ: 6HK1-TCS<br />
&#8211; Loại động cơ: 4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, tăng áp<br />
&#8211; Thể tích: 7790 cm3<br />
&#8211; Công suất lớn nhất /tốc độ quay: 206 kW/ 2400 v/ph</div>
<h3 id="14-lop_xe" class="page">Lốp xe</h3>
<div class="page">&#8211; Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV: 02/04/04/&#8212;/&#8212;<br />
&#8211; Lốp trước / sau: 11.00 R20 /11.00 R20</div>
<h3 id="15-he_thong_phanh" class="page">Hệ thống phanh</h3>
<div class="page">&#8211; Phanh trước /Dẫn động: Tang trống /Khí nén<br />
&#8211; Phanh sau /Dẫn động: Tang trống /Khí nén<br />
&#8211; Phanh tay /Dẫn động: Tác động lên bánh xe trục 2 và 3 /Tự hãm</div>
<h3 id="16-he_thong_lai" class="page">Hệ thống lái</h3>
<div class="page">&#8211; Kiểu hệ thống lái /Dẫn động: Trục vít &#8211; ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thủy lực</div>
<div class="page"></div>
<div class="page"><strong>Ghi chú: </strong>Thành bên thùng hàng có bố trí cửa xếp, dỡ hàng; &#8211; Khi sử dụng toàn bộ thể tích thùng xe để chuyên chở thì chỉ được chở các loại hàng hóa có khối lượng riêng không vượt quá 352 kg/m3</div>
</div>
<p>Bài viết <a href="https://thegioixehino.com/san-pham/xe-bon-cam-isuzu-3-chan-15-tan/">XE BỒN CÁM ISUZU 3 CHÂN 15 TẤN</a> đã xuất hiện đầu tiên vào ngày <a href="https://thegioixehino.com">Hino Trường Vinh</a>.</p>
]]></content:encoded>
					
					<wfw:commentRss>https://thegioixehino.com/san-pham/xe-bon-cam-isuzu-3-chan-15-tan/feed/</wfw:commentRss>
			<slash:comments>0</slash:comments>
		
		
			</item>
		<item>
		<title>XE TẢI ISUZU 3 CHÂN THÙNG GIA SÚC 13 TẤN</title>
		<link>https://thegioixehino.com/san-pham/24956/</link>
					<comments>https://thegioixehino.com/san-pham/24956/#respond</comments>
		
		<dc:creator><![CDATA[admin1]]></dc:creator>
		<pubDate>Fri, 17 May 2024 12:48:16 +0000</pubDate>
				<guid isPermaLink="false">https://thegioixehino.com/?post_type=product&#038;p=24956</guid>

					<description><![CDATA[<p>Ngoại Thất Xe tải Isuzu 14.5T thùng kín có thiết kế ngoại thất khá sang trọng và hiện đại , xe</p>
<p>Bài viết <a href="https://thegioixehino.com/san-pham/24956/">XE TẢI ISUZU 3 CHÂN THÙNG GIA SÚC 13 TẤN</a> đã xuất hiện đầu tiên vào ngày <a href="https://thegioixehino.com">Hino Trường Vinh</a>.</p>
]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<h2 id="1-ngoai_that">Ngoại Thất</h2>
<p><strong>Xe tải Isuzu 14.5T thùng kín</strong> có thiết kế ngoại thất khá sang trọng và hiện đại , xe có những cải tiến mới, độc đáo hơn, nổi bật hơn. <strong>Xe tải Isuzu FVM34WE4</strong> Euro 4 có đầu Cabin xe được nâng cao lên đảm bảo sự dao động của Cabin không bị va chạm với khung gầm cũng như hệ thống động cơ phía dưới, vị trí mặt ga lăng được nâng cao hơn giúp tăng khả năng lưu thông gió &#8211; làm mát động cơ tốt hơn. Xe tải Isuzu FVM 14T5  sử dụng cụm đèn kết hợp đèn pha và đèn xinhan Halogen phản quang đa điểm độ sáng lớn.</p>
<div class="nav-header">
<h3 id="2-den_xi_nhan"><img loading="lazy" decoding="async" class="alignnone size-full wp-image-24957" src="https://thegioixehino.com/wp-content/uploads/2024/05/z5450431838966_3246b11c49304bbc3a69c505ffb73179.jpg" alt="" width="1050" height="663" /><img loading="lazy" decoding="async" class="alignnone size-medium wp-image-24958" src="https://thegioixehino.com/wp-content/uploads/2024/05/z5450431851426_254a35002537b6a8d5349e7339552f40.jpg" alt="" width="300" height="225" />Đèn xi nhan</h3>
</div>
<div class="nav-header">Đèn xi nhan có thiết kế tinh tế, giúp người đi đường dễ dàng quan sát khi xe chuyển hướng</div>
<div class="nav-header"><img loading="lazy" decoding="async" src="https://thegioixetai.com/storage/xe-tai/xe-tai-isuzu/FVM34WE4/den-xi-nhan-ben-hong-cua-xe-tai-isuzu-series-F.jpg" alt="Xe Tải Isuzu FVM34WE4 14.5 Tấn Thùng Kín" width="800" height="600" /></div>
<h3 id="3-cum_den_pha" class="nav-header">Cụm đèn pha</h3>
<div class="nav-header">Cụm đèn pha vô cùng đẹp mắt, cho ánh sáng tốt, góc chiếu sáng rộng hơn.</div>
<p class="nav-header"><img loading="lazy" decoding="async" src="https://thegioixetai.com/storage/xe-tai/xe-tai-isuzu/FVM34WE4/den-xi-nhan-xe-tai-isuzu-series-F.jpg" alt="Xe Tải Isuzu FVM34WE4 14.5 Tấn Thùng Kín" width="800" height="600" /></p>
<div id="noi-that">
<h2 id="4-noi_that">Nội Thất</h2>
<p>Thiết kế nội thất của xe tải Isuzu 14T5, <strong>xe tải isuzu 15 tấn</strong> hay xe tải Isuzu 16 tấn đều có những trang thiết bị hiện đạiđược người tiêu dùng ủng hộ vì vậy Isuzu Việt Nam vẫn giữ nguyên mẫu thiết kế nội thất của Isuzu Euro2 trước đó. Một khoang nội thất xe tải thông thoáng với đầy đủ mọi tiện nghi phục vụ các nhu cầu giải trí cũng như tiện ích trên những chuyến đi dài tạo cho người ngồi trên cabin xe có một cảm giác yên tâm cũng như thoải mái nhất. Các trang thiết bị hiện đại nhưng rất dễ dàng sử dụng, bố trí hợp lý nên tài xế dễ dàng thao tác khi lái xe.</p>
<p><img loading="lazy" decoding="async" src="https://thegioixetai.com/storage/xe-tai/xe-tai-isuzu/FVM34WE4/noi-that-tong-quat-xe-tai-isuzu-series-F.jpg" alt="noi-that-xe-tai-isuzu-fvm-h1" width="800" height="600" /></p>
<h3 id="5-dong_ho_taplo">Đồng hồ Taplo</h3>
<p>Mặt đồng hồ hiển thị rõ ràng các chỉ số, giúp tài xế dễ dàng quan sát</p>
<p><img loading="lazy" decoding="async" src="https://thegioixetai.com/storage/xe-tai/xe-tai-isuzu/FVM34WE4/dong-ho-trung-tam-xe-tai-isuzu-series-F.jpg" alt="Xe Tải Isuzu FVM34WE4 14.5 Tấn Thùng Kín" width="800" height="600" /></p>
<h3 id="6-bang_dieu_khien_trung_tam">Bảng điều khiển trung tâm</h3>
<p class="nav-header">Tích hợp rất nhiều thiết bị với rất nhiều chức năng như Radio, Fm, CD, châm thuốc, điều khiển máy lạnh, gạt tàn thuốc tiện lợi.</p>
<div class="nav-header">
<div><img loading="lazy" decoding="async" src="https://thegioixetai.com/storage/xe-tai/xe-tai-isuzu/FVM34WE4/bang-dieu-khien-trung-tam-xe-tai-isuzu-series-F.jpg" alt="Xe Tải Isuzu FVM34WE4 14.5 Tấn Thùng Kín" width="800" height="600" /></div>
</div>
</div>
<div id="van-hanh">
<h2 id="7-van_hanh">Vận hành</h2>
<p>Động cơ của <strong>xe Isuzu FVM34WE4</strong> chính là ưu điểm nổi bật nhất của dòng xe này, với công nghệ Blue Power phun nhiên liệu điện tử Common Rail tạo công suất lớn nhưng lại tiết kiệm nhiên liệu hơn rất nhiều.Với thể tích 7790cm3 công suất lớn nhất lên tới 103ps. Xe tải Isuzu 14T5 thùng kín được sử dụng động cơ theo tiêu chuẩn khi thải mức 4.</p>
</div>
<p>Cùng với sự cải tiến vượt bậc của động cơ với công nghe Blue Power thì hệ thống truyền động như hộp số, trục dẫn động, cầu và khung gầm xe được sản xuất đồng bộ trên hệ thống sản xuất khép kín đảm bảo hiệu suất truyền động đạt mức cao nhất. Vận hành êm ái khi tải hàng hóa không lo vấn đề hư hỏng vặt. Chính vì vậy mà xe có doanh số bán rất cao tại các <strong>đại lý xe tải Isuzu</strong> hiện nay.</p>
<div>
<p><img loading="lazy" decoding="async" src="https://thegioixetai.com/storage/xe-tai/xe-tai-isuzu/FVM34WE4/dong-co-xe-tai-isuzu-series-F.jpg" alt="dong-co-xe-tai-isuzu-fvm-h1" width="800" height="600" /></p>
<h3 id="8-banh_xe">Bánh xe</h3>
<p>Trước sau cùng cỡ, gai chống trơn trượt, vận hành an toàn</p>
<p><img loading="lazy" decoding="async" src="https://thegioixetai.com/storage/xe-tai/xe-tai-isuzu/FVM34WE4/banh-xe-xe-tai-isuzu-series-F.jpg" alt="Xe Tải Isuzu FVM34WE4 14.5 Tấn Thùng Kín" width="800" height="600" /></p>
<h3 id="9-binh_nhien_lieu">Bình nhiên liệu</h3>
<p>Bình lớn, chứa được nhiều nhiên liệu, đảm bảo đủ cho những chuyến đi dài.</p>
<p><img loading="lazy" decoding="async" src="https://thegioixetai.com/storage/xe-tai/xe-tai-isuzu/FVM34WE4/binh-nhien-lieu-xe-tai-isuzu-series-F.jpg" alt="Xe Tải Isuzu FVM34WE4 14.5 Tấn Thùng Kín" width="800" height="600" /></p>
</div>
<div id="thung-xe">
<p>&nbsp;</p>
</div>
<div id="gia-xe">
<h3 id="13-dong_co" class="page">Động cơ</h3>
<div class="page">&#8211; Nhãn hiệu động cơ: 6HK1-TCS<br />
&#8211; Loại động cơ: 4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, tăng áp<br />
&#8211; Thể tích: 7790 cm3<br />
&#8211; Công suất lớn nhất /tốc độ quay: 206 kW/ 2400 v/ph</div>
<h3 id="14-lop_xe" class="page">Lốp xe</h3>
<div class="page">&#8211; Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV: 02/04/04/&#8212;/&#8212;<br />
&#8211; Lốp trước / sau: 11.00 R20 /11.00 R20</div>
<h3 id="15-he_thong_phanh" class="page">Hệ thống phanh</h3>
<div class="page">&#8211; Phanh trước /Dẫn động: Tang trống /Khí nén<br />
&#8211; Phanh sau /Dẫn động: Tang trống /Khí nén<br />
&#8211; Phanh tay /Dẫn động: Tác động lên bánh xe trục 2 và 3 /Tự hãm</div>
<h3 id="16-he_thong_lai" class="page">Hệ thống lái</h3>
<div class="page">&#8211; Kiểu hệ thống lái /Dẫn động: Trục vít &#8211; ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thủy lực</div>
<div class="page"></div>
<div class="page"><strong>Ghi chú: </strong>Thành bên thùng hàng có bố trí cửa xếp, dỡ hàng; &#8211; Khi sử dụng toàn bộ thể tích thùng xe để chuyên chở thì chỉ được chở các loại hàng hóa có khối lượng riêng không vượt quá 352 kg/m3</div>
</div>
<p>Bài viết <a href="https://thegioixehino.com/san-pham/24956/">XE TẢI ISUZU 3 CHÂN THÙNG GIA SÚC 13 TẤN</a> đã xuất hiện đầu tiên vào ngày <a href="https://thegioixehino.com">Hino Trường Vinh</a>.</p>
]]></content:encoded>
					
					<wfw:commentRss>https://thegioixehino.com/san-pham/24956/feed/</wfw:commentRss>
			<slash:comments>0</slash:comments>
		
		
			</item>
		<item>
		<title>XE TẢI ISUZU 3 CHÂN THÙNG KÍN CẤU KIỆN DÀI 9400 X 2400 X 2580M</title>
		<link>https://thegioixehino.com/san-pham/xe-tai-isuzu-3-chan-thung-kin-cau-kien-dai-9400-x-2400-x-2580m/</link>
					<comments>https://thegioixehino.com/san-pham/xe-tai-isuzu-3-chan-thung-kin-cau-kien-dai-9400-x-2400-x-2580m/#respond</comments>
		
		<dc:creator><![CDATA[admin1]]></dc:creator>
		<pubDate>Fri, 17 May 2024 12:42:23 +0000</pubDate>
				<guid isPermaLink="false">https://thegioixehino.com/?post_type=product&#038;p=24952</guid>

					<description><![CDATA[<p>Ngoại Thất Xe tải Isuzu 14.5T thùng kín cấu kiện điện tử 9,400x2400x2580m  có thiết kế ngoại thất khá sang</p>
<p>Bài viết <a href="https://thegioixehino.com/san-pham/xe-tai-isuzu-3-chan-thung-kin-cau-kien-dai-9400-x-2400-x-2580m/">XE TẢI ISUZU 3 CHÂN THÙNG KÍN CẤU KIỆN DÀI 9400 X 2400 X 2580M</a> đã xuất hiện đầu tiên vào ngày <a href="https://thegioixehino.com">Hino Trường Vinh</a>.</p>
]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<h2 id="1-ngoai_that">Ngoại Thất</h2>
<p><strong>Xe tải Isuzu 14.5T thùng kín cấu kiện điện tử 9,400x2400x2580m </strong> có thiết kế ngoại thất khá sang trọng và hiện đại , xe có những cải tiến mới, độc đáo hơn, nổi bật hơn. <strong>Xe tải Isuzu FVM34WE4</strong> Euro 4 có đầu Cabin xe được nâng cao lên đảm bảo sự dao động của Cabin không bị va chạm với khung gầm cũng như hệ thống động cơ phía dưới, vị trí mặt ga lăng được nâng cao hơn giúp tăng khả năng lưu thông gió &#8211; làm mát động cơ tốt hơn. Xe tải Isuzu FVM 14T5  sử dụng cụm đèn kết hợp đèn pha và đèn xinhan Halogen phản quang đa điểm độ sáng lớn.</p>
<div class="nav-header">
<h3 id="2-den_xi_nhan"><img loading="lazy" decoding="async" class="alignnone size-full wp-image-24953" src="https://thegioixehino.com/wp-content/uploads/2024/05/z5450428082800_8123e56e418dda8defdc38e0da5bcefc.jpg" alt="" width="1276" height="956" /><img loading="lazy" decoding="async" class="alignnone size-medium wp-image-24954" src="https://thegioixehino.com/wp-content/uploads/2024/05/z5450428088109_2991232e07ce2447f6aa8f96250d87ad.jpg" alt="" width="300" height="225" /><img loading="lazy" decoding="async" class="alignnone  wp-image-24955" src="https://thegioixehino.com/wp-content/uploads/2024/05/z5450428092531_9374e84040eb0f81ba13db7d87cc02a5.jpg" alt="" width="387" height="290" />Đèn xi nhan</h3>
</div>
<div class="nav-header">Đèn xi nhan có thiết kế tinh tế, giúp người đi đường dễ dàng quan sát khi xe chuyển hướng</div>
<div class="nav-header"><img loading="lazy" decoding="async" src="https://thegioixetai.com/storage/xe-tai/xe-tai-isuzu/FVM34WE4/den-xi-nhan-ben-hong-cua-xe-tai-isuzu-series-F.jpg" alt="Xe Tải Isuzu FVM34WE4 14.5 Tấn Thùng Kín" width="800" height="600" /></div>
<h3 id="3-cum_den_pha" class="nav-header">Cụm đèn pha</h3>
<div class="nav-header">Cụm đèn pha vô cùng đẹp mắt, cho ánh sáng tốt, góc chiếu sáng rộng hơn.</div>
<p class="nav-header"><img loading="lazy" decoding="async" src="https://thegioixetai.com/storage/xe-tai/xe-tai-isuzu/FVM34WE4/den-xi-nhan-xe-tai-isuzu-series-F.jpg" alt="Xe Tải Isuzu FVM34WE4 14.5 Tấn Thùng Kín" width="800" height="600" /></p>
<div id="noi-that">
<h2 id="4-noi_that">Nội Thất</h2>
<p>Thiết kế nội thất của xe tải Isuzu 14T5, <strong>xe tải isuzu 15 tấn</strong> hay xe tải Isuzu 16 tấn đều có những trang thiết bị hiện đạiđược người tiêu dùng ủng hộ vì vậy Isuzu Việt Nam vẫn giữ nguyên mẫu thiết kế nội thất của Isuzu Euro2 trước đó. Một khoang nội thất xe tải thông thoáng với đầy đủ mọi tiện nghi phục vụ các nhu cầu giải trí cũng như tiện ích trên những chuyến đi dài tạo cho người ngồi trên cabin xe có một cảm giác yên tâm cũng như thoải mái nhất. Các trang thiết bị hiện đại nhưng rất dễ dàng sử dụng, bố trí hợp lý nên tài xế dễ dàng thao tác khi lái xe.</p>
<p><img loading="lazy" decoding="async" src="https://thegioixetai.com/storage/xe-tai/xe-tai-isuzu/FVM34WE4/noi-that-tong-quat-xe-tai-isuzu-series-F.jpg" alt="noi-that-xe-tai-isuzu-fvm-h1" width="800" height="600" /></p>
<h3 id="5-dong_ho_taplo">Đồng hồ Taplo</h3>
<p>Mặt đồng hồ hiển thị rõ ràng các chỉ số, giúp tài xế dễ dàng quan sát</p>
<p><img loading="lazy" decoding="async" src="https://thegioixetai.com/storage/xe-tai/xe-tai-isuzu/FVM34WE4/dong-ho-trung-tam-xe-tai-isuzu-series-F.jpg" alt="Xe Tải Isuzu FVM34WE4 14.5 Tấn Thùng Kín" width="800" height="600" /></p>
<h3 id="6-bang_dieu_khien_trung_tam">Bảng điều khiển trung tâm</h3>
<p class="nav-header">Tích hợp rất nhiều thiết bị với rất nhiều chức năng như Radio, Fm, CD, châm thuốc, điều khiển máy lạnh, gạt tàn thuốc tiện lợi.</p>
<div class="nav-header">
<div><img loading="lazy" decoding="async" src="https://thegioixetai.com/storage/xe-tai/xe-tai-isuzu/FVM34WE4/bang-dieu-khien-trung-tam-xe-tai-isuzu-series-F.jpg" alt="Xe Tải Isuzu FVM34WE4 14.5 Tấn Thùng Kín" width="800" height="600" /></div>
</div>
</div>
<div id="van-hanh">
<h2 id="7-van_hanh">Vận hành</h2>
<p>Động cơ của <strong>xe Isuzu FVM34WE4</strong> chính là ưu điểm nổi bật nhất của dòng xe này, với công nghệ Blue Power phun nhiên liệu điện tử Common Rail tạo công suất lớn nhưng lại tiết kiệm nhiên liệu hơn rất nhiều.Với thể tích 7790cm3 công suất lớn nhất lên tới 103ps. Xe tải Isuzu 14T5 thùng kín được sử dụng động cơ theo tiêu chuẩn khi thải mức 4.</p>
</div>
<p>Cùng với sự cải tiến vượt bậc của động cơ với công nghe Blue Power thì hệ thống truyền động như hộp số, trục dẫn động, cầu và khung gầm xe được sản xuất đồng bộ trên hệ thống sản xuất khép kín đảm bảo hiệu suất truyền động đạt mức cao nhất. Vận hành êm ái khi tải hàng hóa không lo vấn đề hư hỏng vặt. Chính vì vậy mà xe có doanh số bán rất cao tại các <strong>đại lý xe tải Isuzu</strong> hiện nay.</p>
<div>
<p><img loading="lazy" decoding="async" src="https://thegioixetai.com/storage/xe-tai/xe-tai-isuzu/FVM34WE4/dong-co-xe-tai-isuzu-series-F.jpg" alt="dong-co-xe-tai-isuzu-fvm-h1" width="800" height="600" /></p>
<h3 id="8-banh_xe">Bánh xe</h3>
<p>Trước sau cùng cỡ, gai chống trơn trượt, vận hành an toàn</p>
<p><img loading="lazy" decoding="async" src="https://thegioixetai.com/storage/xe-tai/xe-tai-isuzu/FVM34WE4/banh-xe-xe-tai-isuzu-series-F.jpg" alt="Xe Tải Isuzu FVM34WE4 14.5 Tấn Thùng Kín" width="800" height="600" /></p>
<h3 id="9-binh_nhien_lieu">Bình nhiên liệu</h3>
<p>Bình lớn, chứa được nhiều nhiên liệu, đảm bảo đủ cho những chuyến đi dài.</p>
<p><img loading="lazy" decoding="async" src="https://thegioixetai.com/storage/xe-tai/xe-tai-isuzu/FVM34WE4/binh-nhien-lieu-xe-tai-isuzu-series-F.jpg" alt="Xe Tải Isuzu FVM34WE4 14.5 Tấn Thùng Kín" width="800" height="600" /></p>
</div>
<div id="thung-xe">
<h2 id="10-thung_xe">Thùng xe</h2>
<p>Kích thước lọt lòng thùng: <b>9300 x 2350 x 2300/&#8212;mm</b></p>
<p>Tải trọng sau khi đóng thùng: <b>14750 kg</b></p>
<p>Thùng xe được đóng mới 100% theo tiêu chuẩn của cục đăng kiểm Việt Nam.</p>
<p><strong>Isuzu Bắc Quang</strong> nhận tư vấn thiết kế và đóng mới thùng theo mọi yêu cầu của Quý khách!</p>
</div>
<div id="gia-xe">
<div id="thong-so-ky-thuat" class="page">
<h2 id="11-thong_so_ky_thuat">Thông số kỹ thuật</h2>
<p>Nhãn hiệu: <strong>Isuzu FVM34WE4</strong><br />
Loại phương tiện: Ô tô tải (thùng kín cấu kiện điện tử)</p>
</div>
<h3 id="12-thong_so_chung" class="page">Thông số chung</h3>
<div class="page">&#8211; Trọng lượng bản thân: <strong>9005 kg</strong><br />
&#8211; Phân bố : &#8211; Cầu trước: 3535 kg<br />
&#8211; Cầu sau: 5470 kg<br />
&#8211; Tải trọng cho phép chở: <b>14000 kg</b><br />
&#8211; Số người cho phép chở: 3 người<br />
&#8211; Trọng lượng toàn bộ: 23950 kg<br />
&#8211; Kích thước xe: Dài x Rộng x Cao: 11525 x 2500 x 3700 mm<br />
&#8211; Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc): <b>9400 x 2400 x 2580/&#8212;mm</b><br />
&#8211; Khoảng cách trục: 5050 + 1300 mm<br />
&#8211; Vết bánh xe trước / sau: 1970/1845 mm<br />
&#8211; Số trục: 3<br />
&#8211; Công thức bánh xe: 6 x 2<br />
&#8211; Loại nhiên liệu: Diesel</div>
<h3 id="13-dong_co" class="page">Động cơ</h3>
<div class="page">&#8211; Nhãn hiệu động cơ: 6HK1-TCS<br />
&#8211; Loại động cơ: 4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, tăng áp<br />
&#8211; Thể tích: 7790 cm3<br />
&#8211; Công suất lớn nhất /tốc độ quay: 206 kW/ 2400 v/ph</div>
<h3 id="14-lop_xe" class="page">Lốp xe</h3>
<div class="page">&#8211; Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV: 02/04/04/&#8212;/&#8212;<br />
&#8211; Lốp trước / sau: 11.00 R20 /11.00 R20</div>
<h3 id="15-he_thong_phanh" class="page">Hệ thống phanh</h3>
<div class="page">&#8211; Phanh trước /Dẫn động: Tang trống /Khí nén<br />
&#8211; Phanh sau /Dẫn động: Tang trống /Khí nén<br />
&#8211; Phanh tay /Dẫn động: Tác động lên bánh xe trục 2 và 3 /Tự hãm</div>
<h3 id="16-he_thong_lai" class="page">Hệ thống lái</h3>
<div class="page">&#8211; Kiểu hệ thống lái /Dẫn động: Trục vít &#8211; ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thủy lực</div>
<div class="page"></div>
<div class="page"><strong>Ghi chú: </strong>Thành bên thùng hàng có bố trí cửa xếp, dỡ hàng; &#8211; Khi sử dụng toàn bộ thể tích thùng xe để chuyên chở thì chỉ được chở các loại hàng hóa có khối lượng riêng không vượt quá 352 kg/m3</div>
</div>
<p>Bài viết <a href="https://thegioixehino.com/san-pham/xe-tai-isuzu-3-chan-thung-kin-cau-kien-dai-9400-x-2400-x-2580m/">XE TẢI ISUZU 3 CHÂN THÙNG KÍN CẤU KIỆN DÀI 9400 X 2400 X 2580M</a> đã xuất hiện đầu tiên vào ngày <a href="https://thegioixehino.com">Hino Trường Vinh</a>.</p>
]]></content:encoded>
					
					<wfw:commentRss>https://thegioixehino.com/san-pham/xe-tai-isuzu-3-chan-thung-kin-cau-kien-dai-9400-x-2400-x-2580m/feed/</wfw:commentRss>
			<slash:comments>0</slash:comments>
		
		
			</item>
		<item>
		<title>XE HINO 3 CHÂN THÙNG CHỞ HEO 15 TẤN</title>
		<link>https://thegioixehino.com/san-pham/xe-hino-3-chan-thung-cho-heo-15-tan/</link>
					<comments>https://thegioixehino.com/san-pham/xe-hino-3-chan-thung-cho-heo-15-tan/#respond</comments>
		
		<dc:creator><![CDATA[admin1]]></dc:creator>
		<pubDate>Fri, 17 May 2024 12:34:23 +0000</pubDate>
				<guid isPermaLink="false">https://thegioixehino.com/?post_type=product&#038;p=24948</guid>

					<description><![CDATA[<p>THÔNG TIN SẢN PHẨM THÔNG SỐ KỸ THUẬT Tổng tải trọng : 24,000(26,000) kg Tự trọng : 7,350  kg Chiều</p>
<p>Bài viết <a href="https://thegioixehino.com/san-pham/xe-hino-3-chan-thung-cho-heo-15-tan/">XE HINO 3 CHÂN THÙNG CHỞ HEO 15 TẤN</a> đã xuất hiện đầu tiên vào ngày <a href="https://thegioixehino.com">Hino Trường Vinh</a>.</p>
]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<div class="tns-title-detail" style="text-align: center;">THÔNG TIN SẢN PHẨM</div>
<div class="thongso-chitiet">
<h1 style="text-align: center;"><strong>THÔNG SỐ KỸ THUẬT</strong></h1>
<table class=" cke_show_border" border="0" width="623" cellspacing="0" cellpadding="0">
<tbody>
<tr>
<td align="left" width="216" height="21"><label>Tổng tải trọng :</label></td>
<td style="text-align: center;" width="350">24,000(26,000) kg</td>
</tr>
<tr>
<td align="left" width="216" height="21"><label>Tự trọng :</label></td>
<td style="text-align: center;" width="350">7,350  kg</td>
</tr>
<tr>
<td align="left" width="216" height="21"><label>Chiều rộng Cabin:</label></td>
<td style="text-align: center;" width="350">2,490 mm</td>
</tr>
<tr>
<td align="left" width="216" height="21"><label>Chiều dài cơ sở :</label></td>
<td style="text-align: center;" width="350">4,930+1,350 mm</td>
</tr>
<tr>
<td align="left" width="216" height="21"><label>Kích thước bao ngoài :</label></td>
<td style="text-align: center;" width="350">9,900&#215;2,490&#215;2,780 mm</td>
</tr>
<tr>
<td align="left" width="216" height="39"><label>Khoảng cách từ sau Cabin đến điểm cuối chassis :</label></td>
<td style="text-align: center;" width="350">7,725 mm</td>
</tr>
<tr>
<td align="left" width="216" height="21"><label>Động cơ</label></td>
<td style="text-align: center;" width="350">J08E-WD</td>
</tr>
<tr>
<td align="left" width="216" height="39"><label>Loại</label></td>
<td style="text-align: center;" width="350">Động cơ Diesel HINO J08E-WD 6 xi-lanh thẳng hàng,tuabin tăng áp và làm mát khí nạp</td>
</tr>
<tr>
<td align="left" width="216" height="21"><label>Công suất cực đại (ISO NET)</label></td>
<td style="text-align: center;" width="350">280 PS &#8211; (2.500 vòng/phút)</td>
</tr>
<tr>
<td align="left" width="216" height="39"><label>Mômen xoắn cực đại (ISO NET)</label></td>
<td style="text-align: center;" width="350">824 N.m &#8211; (1,500 vòng/phút)</td>
</tr>
<tr>
<td align="left" width="216" height="39"><label>Đường kính xylanh x hành trình piston </label></td>
<td style="text-align: center;" width="350">112 x 130 mm</td>
</tr>
<tr>
<td align="left" width="216" height="21"><label>Dung tích xy lanh </label></td>
<td style="text-align: center;" width="350">7,684 cc</td>
</tr>
<tr>
<td align="left" width="216" height="21"><label>Tỷ số nén</label></td>
<td style="text-align: center;" width="350">18:1</td>
</tr>
<tr>
<td align="left" width="216" height="21"><label>Hệ thống cung cấp nhiên liệu</label></td>
<td style="text-align: center;" width="350">Phun nhiên liệu điều khiển điện tử</td>
</tr>
<tr>
<td align="left" width="216" height="39"><label>Ly hợp</label></td>
<td style="text-align: center;" width="350">Loại đĩa đơn, ma sát khô giảm chấn lò xo,dẫn động thủy lực,trợ lực khí nén</td>
</tr>
<tr>
<td align="left" width="216" height="21"><label>Loại hộp số</label></td>
<td style="text-align: center;" width="350">M009</td>
</tr>
<tr>
<td align="left" width="216" height="39"><label>Loại</label></td>
<td style="text-align: center;" width="350"> 9 số tiến và 1 số lùi,đồng tốc từ số 2 đến số 9,số vượt tốc</td>
</tr>
<tr>
<td align="left" width="216" height="58"><label>Hệ thống lái</label></td>
<td style="text-align: center;" width="350">Loại trục vít đai ốc bi tuần hoàn,trợ lực thủy lực với cột tay lái có thể thay đổi độ nghiêng và chiều cao</td>
</tr>
<tr>
<td align="left" width="216" height="39"><label>Hệ thống phanh</label></td>
<td style="text-align: center;" width="350">Hệ thống phanh khí nén toàn phần,2 dòng độc lập,cam phanh chữ S</td>
</tr>
<tr>
<td align="left" width="216" height="39"><label>Phanh đỗ</label></td>
<td style="text-align: center;" width="350">Kiểu lò xo tích năng tại bầu phanh trục 2,dẫn động khí nén</td>
</tr>
<tr>
<td align="left" width="216" height="21"><label>Cỡ lốp</label></td>
<td style="text-align: center;" width="350">11.00-20</td>
</tr>
<tr>
<td align="left" width="216" height="21"><label>Tốc độ cực đại </label></td>
<td style="text-align: center;" width="350">84.8 km/h</td>
</tr>
<tr>
<td align="left" width="216" height="21"><label>Khả năng vượt dốc (%)</label></td>
<td style="text-align: center;" width="350">30.0 Tan%</td>
</tr>
<tr>
<td align="left" width="216" height="21"><label>Tỉ số truyền lực cuối cùng</label></td>
<td style="text-align: center;" width="350">4,625</td>
</tr>
<tr>
<td align="left" width="216" height="39"><label>Cabin</label></td>
<td style="text-align: center;" width="350">Cabin kiểu lật với cơ cấu thanh xoắn có giảm chấn cao su phía sau</td>
</tr>
<tr>
<td align="left" width="216" height="21"><label>Thùng nhiên liệu (lít)</label></td>
<td style="text-align: center;" width="350">200</td>
</tr>
<tr>
<td align="left" width="216" height="21"><label>Phanh khí xả</label></td>
<td style="text-align: center;" width="350">Có</td>
</tr>
<tr>
<td align="left" width="216" height="21"><label>Hệ thống phanh phụ trợ</label></td>
<td style="text-align: center;" width="350">Phanh khí xả</td>
</tr>
<tr>
<td align="left" width="216" height="39"><label>Hệ thống treo cầu trước</label></td>
<td style="text-align: center;" width="350">Nhíp đa lá parabol với giảm chấn thủy lực</td>
</tr>
<tr>
<td align="left" width="216" height="39"><label>Hệ thống treo cầu sau</label></td>
<td style="text-align: center;" width="350">Nhíp đa lá</td>
</tr>
<tr>
<td align="left" width="216" height="21"><label>Cửa sổ điện</label></td>
<td style="text-align: center;" width="350">có</td>
</tr>
<tr>
<td align="left" width="216" height="21"><label>Khóa cửa trung tâm</label></td>
<td style="text-align: center;" width="350">có</td>
</tr>
<tr>
<td align="left" width="216" height="21"><label>CD&amp;AM/FM Radio</label></td>
<td style="text-align: center;" width="350">AM/FM Radio kết nối USB</td>
</tr>
<tr>
<td align="left" width="216" height="39"><label>Điều hòa không khí DENSO chất lượng cao</label></td>
<td style="text-align: center;" width="350">có</td>
</tr>
<tr>
<td align="left" width="216" height="21"><label>Bộ trích công suất PTO</label></td>
<td style="text-align: center;" width="350">có</td>
</tr>
<tr>
<td align="left" width="216" height="21"><label>Số chỗ ngồi</label></td>
<td style="text-align: center;" width="350">3 người</td>
</tr>
</tbody>
</table>
</div>
<p><strong>Vui lòng liên hệ hotline : <a href="tel:0933685439">0933 685 439</a> để được tư vấn.</strong></p>
<p>Bài viết <a href="https://thegioixehino.com/san-pham/xe-hino-3-chan-thung-cho-heo-15-tan/">XE HINO 3 CHÂN THÙNG CHỞ HEO 15 TẤN</a> đã xuất hiện đầu tiên vào ngày <a href="https://thegioixehino.com">Hino Trường Vinh</a>.</p>
]]></content:encoded>
					
					<wfw:commentRss>https://thegioixehino.com/san-pham/xe-hino-3-chan-thung-cho-heo-15-tan/feed/</wfw:commentRss>
			<slash:comments>0</slash:comments>
		
		
			</item>
		<item>
		<title>XE TẢI HINO 3 CHÂN THÙNG CHỞ GIA CẦM 495 LỒNG</title>
		<link>https://thegioixehino.com/san-pham/xe-tai-hino-3-chan-thung-cho-gia-cam-495-long/</link>
					<comments>https://thegioixehino.com/san-pham/xe-tai-hino-3-chan-thung-cho-gia-cam-495-long/#respond</comments>
		
		<dc:creator><![CDATA[admin1]]></dc:creator>
		<pubDate>Fri, 17 May 2024 12:28:41 +0000</pubDate>
				<guid isPermaLink="false">https://thegioixehino.com/?post_type=product&#038;p=24942</guid>

					<description><![CDATA[<p>THÔNG TIN SẢN PHẨM THÔNG SỐ KỸ THUẬT Tổng tải trọng : 24,000(26,000) kg Tự trọng : 7,350  kg Chiều</p>
<p>Bài viết <a href="https://thegioixehino.com/san-pham/xe-tai-hino-3-chan-thung-cho-gia-cam-495-long/">XE TẢI HINO 3 CHÂN THÙNG CHỞ GIA CẦM 495 LỒNG</a> đã xuất hiện đầu tiên vào ngày <a href="https://thegioixehino.com">Hino Trường Vinh</a>.</p>
]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<div class="tns-title-detail" style="text-align: center;">THÔNG TIN SẢN PHẨM</div>
<div class="thongso-chitiet">
<h1 style="text-align: center;"><strong>THÔNG SỐ KỸ THUẬT</strong></h1>
<table class=" cke_show_border" border="0" width="623" cellspacing="0" cellpadding="0">
<tbody>
<tr>
<td align="left" width="216" height="21"><label>Tổng tải trọng :</label></td>
<td style="text-align: center;" width="350">24,000(26,000) kg</td>
</tr>
<tr>
<td align="left" width="216" height="21"><label>Tự trọng :</label></td>
<td style="text-align: center;" width="350">7,350  kg</td>
</tr>
<tr>
<td align="left" width="216" height="21"><label>Chiều rộng Cabin:</label></td>
<td style="text-align: center;" width="350">2,490 mm</td>
</tr>
<tr>
<td align="left" width="216" height="21"><label>Chiều dài cơ sở :</label></td>
<td style="text-align: center;" width="350">4,930+1,350 mm</td>
</tr>
<tr>
<td align="left" width="216" height="21"><label>Kích thước bao ngoài :</label></td>
<td style="text-align: center;" width="350">9,900&#215;2,490&#215;2,780 mm</td>
</tr>
<tr>
<td align="left" width="216" height="39"><label>Khoảng cách từ sau Cabin đến điểm cuối chassis :</label></td>
<td style="text-align: center;" width="350">7,725 mm</td>
</tr>
<tr>
<td align="left" width="216" height="21"><label>Động cơ</label></td>
<td style="text-align: center;" width="350">J08E-WD</td>
</tr>
<tr>
<td align="left" width="216" height="39"><label>Loại</label></td>
<td style="text-align: center;" width="350">Động cơ Diesel HINO J08E-WD 6 xi-lanh thẳng hàng,tuabin tăng áp và làm mát khí nạp</td>
</tr>
<tr>
<td align="left" width="216" height="21"><label>Công suất cực đại (ISO NET)</label></td>
<td style="text-align: center;" width="350">280 PS &#8211; (2.500 vòng/phút)</td>
</tr>
<tr>
<td align="left" width="216" height="39"><label>Mômen xoắn cực đại (ISO NET)</label></td>
<td style="text-align: center;" width="350">824 N.m &#8211; (1,500 vòng/phút)</td>
</tr>
<tr>
<td align="left" width="216" height="39"><label>Đường kính xylanh x hành trình piston </label></td>
<td style="text-align: center;" width="350">112 x 130 mm</td>
</tr>
<tr>
<td align="left" width="216" height="21"><label>Dung tích xy lanh </label></td>
<td style="text-align: center;" width="350">7,684 cc</td>
</tr>
<tr>
<td align="left" width="216" height="21"><label>Tỷ số nén</label></td>
<td style="text-align: center;" width="350">18:1</td>
</tr>
<tr>
<td align="left" width="216" height="21"><label>Hệ thống cung cấp nhiên liệu</label></td>
<td style="text-align: center;" width="350">Phun nhiên liệu điều khiển điện tử</td>
</tr>
<tr>
<td align="left" width="216" height="39"><label>Ly hợp</label></td>
<td style="text-align: center;" width="350">Loại đĩa đơn, ma sát khô giảm chấn lò xo,dẫn động thủy lực,trợ lực khí nén</td>
</tr>
<tr>
<td align="left" width="216" height="21"><label>Loại hộp số</label></td>
<td style="text-align: center;" width="350">M009</td>
</tr>
<tr>
<td align="left" width="216" height="39"><label>Loại</label></td>
<td style="text-align: center;" width="350"> 9 số tiến và 1 số lùi,đồng tốc từ số 2 đến số 9,số vượt tốc</td>
</tr>
<tr>
<td align="left" width="216" height="58"><label>Hệ thống lái</label></td>
<td style="text-align: center;" width="350">Loại trục vít đai ốc bi tuần hoàn,trợ lực thủy lực với cột tay lái có thể thay đổi độ nghiêng và chiều cao</td>
</tr>
<tr>
<td align="left" width="216" height="39"><label>Hệ thống phanh</label></td>
<td style="text-align: center;" width="350">Hệ thống phanh khí nén toàn phần,2 dòng độc lập,cam phanh chữ S</td>
</tr>
<tr>
<td align="left" width="216" height="39"><label>Phanh đỗ</label></td>
<td style="text-align: center;" width="350">Kiểu lò xo tích năng tại bầu phanh trục 2,dẫn động khí nén</td>
</tr>
<tr>
<td align="left" width="216" height="21"><label>Cỡ lốp</label></td>
<td style="text-align: center;" width="350">11.00-20</td>
</tr>
<tr>
<td align="left" width="216" height="21"><label>Tốc độ cực đại </label></td>
<td style="text-align: center;" width="350">84.8 km/h</td>
</tr>
<tr>
<td align="left" width="216" height="21"><label>Khả năng vượt dốc (%)</label></td>
<td style="text-align: center;" width="350">30.0 Tan%</td>
</tr>
<tr>
<td align="left" width="216" height="21"><label>Tỉ số truyền lực cuối cùng</label></td>
<td style="text-align: center;" width="350">4,625</td>
</tr>
<tr>
<td align="left" width="216" height="39"><label>Cabin</label></td>
<td style="text-align: center;" width="350">Cabin kiểu lật với cơ cấu thanh xoắn có giảm chấn cao su phía sau</td>
</tr>
<tr>
<td align="left" width="216" height="21"><label>Thùng nhiên liệu (lít)</label></td>
<td style="text-align: center;" width="350">200</td>
</tr>
<tr>
<td align="left" width="216" height="21"><label>Phanh khí xả</label></td>
<td style="text-align: center;" width="350">Có</td>
</tr>
<tr>
<td align="left" width="216" height="21"><label>Hệ thống phanh phụ trợ</label></td>
<td style="text-align: center;" width="350">Phanh khí xả</td>
</tr>
<tr>
<td align="left" width="216" height="39"><label>Hệ thống treo cầu trước</label></td>
<td style="text-align: center;" width="350">Nhíp đa lá parabol với giảm chấn thủy lực</td>
</tr>
<tr>
<td align="left" width="216" height="39"><label>Hệ thống treo cầu sau</label></td>
<td style="text-align: center;" width="350">Nhíp đa lá</td>
</tr>
<tr>
<td align="left" width="216" height="21"><label>Cửa sổ điện</label></td>
<td style="text-align: center;" width="350">có</td>
</tr>
<tr>
<td align="left" width="216" height="21"><label>Khóa cửa trung tâm</label></td>
<td style="text-align: center;" width="350">có</td>
</tr>
<tr>
<td align="left" width="216" height="21"><label>CD&amp;AM/FM Radio</label></td>
<td style="text-align: center;" width="350">AM/FM Radio kết nối USB</td>
</tr>
<tr>
<td align="left" width="216" height="39"><label>Điều hòa không khí DENSO chất lượng cao</label></td>
<td style="text-align: center;" width="350">có</td>
</tr>
<tr>
<td align="left" width="216" height="21"><label>Bộ trích công suất PTO</label></td>
<td style="text-align: center;" width="350">có</td>
</tr>
<tr>
<td align="left" width="216" height="21"><label>Số chỗ ngồi</label></td>
<td style="text-align: center;" width="350">3 người</td>
</tr>
</tbody>
</table>
</div>
<p><strong>Vui lòng liên hệ hotline : <a href="tel:0933685439">0933 685 439</a> để được tư vấn.</strong></p>
<p>Bài viết <a href="https://thegioixehino.com/san-pham/xe-tai-hino-3-chan-thung-cho-gia-cam-495-long/">XE TẢI HINO 3 CHÂN THÙNG CHỞ GIA CẦM 495 LỒNG</a> đã xuất hiện đầu tiên vào ngày <a href="https://thegioixehino.com">Hino Trường Vinh</a>.</p>
]]></content:encoded>
					
					<wfw:commentRss>https://thegioixehino.com/san-pham/xe-tai-hino-3-chan-thung-cho-gia-cam-495-long/feed/</wfw:commentRss>
			<slash:comments>0</slash:comments>
		
		
			</item>
		<item>
		<title>XE TẢI HINO 3 TẤN THÙNG KÍN CẤU KIỆN 5,200X 2,050 X 2,500M</title>
		<link>https://thegioixehino.com/san-pham/xe-tai-hino-3-tan-thung-kin-cau-kien-5200x-2050-x-2500m/</link>
					<comments>https://thegioixehino.com/san-pham/xe-tai-hino-3-tan-thung-kin-cau-kien-5200x-2050-x-2500m/#respond</comments>
		
		<dc:creator><![CDATA[admin1]]></dc:creator>
		<pubDate>Fri, 17 May 2024 12:14:26 +0000</pubDate>
				<guid isPermaLink="false">https://thegioixehino.com/?post_type=product&#038;p=24939</guid>

					<description><![CDATA[<p>THÔNG TIN SẢN PHẨM THÔNG SỐ KỸ THUẬT Tổng tải trọng : 7,500 kg Tải trọng hàng : 3,150 kg</p>
<p>Bài viết <a href="https://thegioixehino.com/san-pham/xe-tai-hino-3-tan-thung-kin-cau-kien-5200x-2050-x-2500m/">XE TẢI HINO 3 TẤN THÙNG KÍN CẤU KIỆN 5,200X 2,050 X 2,500M</a> đã xuất hiện đầu tiên vào ngày <a href="https://thegioixehino.com">Hino Trường Vinh</a>.</p>
]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<div class="tns-title-detail" style="text-align: center;">THÔNG TIN SẢN PHẨM</div>
<div class="thongso-chitiet">
<h1 style="text-align: center;"><strong>THÔNG SỐ KỸ THUẬT</strong></h1>
<table class=" cke_show_border" border="0" width="566" cellspacing="0" cellpadding="0">
<tbody>
<tr>
<td align="left" width="216" height="21"><label>Tổng tải trọng :</label></td>
<td style="text-align: center;" width="350">7,500 kg</td>
</tr>
<tr>
<td align="left" width="216" height="21"><label>Tải trọng hàng :</label></td>
<td style="text-align: center;" width="350">3,150 kg &#8211; 196 Lòng</td>
</tr>
<tr>
<td align="left" width="216" height="21"><label>Chiều rộng Cabin:</label></td>
<td style="text-align: center;" width="350">1,995 mm</td>
</tr>
<tr>
<td align="left" width="216" height="21"><label>Chiều dài cơ sở :</label></td>
<td style="text-align: center;" width="350">3,870 mm</td>
</tr>
<tr>
<td align="left" width="216" height="21"><label>Kích thước bao ngoài tổng :</label></p>
<p>Kích thước lòng thùng:</td>
<td style="text-align: center;" width="350">6,970 x 2,190 x 3,320 mm</p>
<p>5,200 x 2,130 x 2,250 mm</td>
</tr>
<tr>
<td align="left" width="216" height="39"><label>Khoảng cách từ sau Cabin đến điểm cuối chassis :</label></td>
<td style="text-align: center;" width="350">5,065 mm</td>
</tr>
<tr>
<td align="left" width="216" height="21"><label>Động cơ</label></td>
<td style="text-align: center;" width="350">N04C-UV</td>
</tr>
<tr>
<td align="left" width="216" height="39"><label>Loại</label></td>
<td width="350">Diesel 4 kỳ, 4 xi-lanh thẳng hàng làm mát bằng nước</td>
</tr>
<tr>
<td align="left" width="216" height="21"><label>Công suất cực đại (ISO NET)</label></td>
<td style="text-align: center;" width="350">150 PS &#8211; (2.500 vòng/phút)</td>
</tr>
<tr>
<td align="left" width="216" height="39"><label>Mômen xoắn cực đại (ISO NET)</label></td>
<td style="text-align: center;" width="350">420 N.m &#8211; (1,400 vòng/phút)</td>
</tr>
<tr>
<td align="left" width="216" height="39"><label>Đường kính xylanh x hành trình piston </label></td>
<td style="text-align: center;" width="350">104 x 118 mm</td>
</tr>
<tr>
<td align="left" width="216" height="21"><label>Dung tích xy lanh </label></td>
<td style="text-align: center;" width="350">4,009 cc</td>
</tr>
<tr>
<td align="left" width="216" height="21"><label>Tỷ số nén</label></td>
<td style="text-align: center;" width="350">18:01</td>
</tr>
<tr>
<td align="left" width="216" height="21"><label>Hệ thống cung cấp nhiên liệu</label></td>
<td style="text-align: center;" width="350">Phun nhiên liệu điều khiển điện tử</td>
</tr>
<tr>
<td align="left" width="216" height="39"><label>Ly hợp</label></td>
<td style="text-align: center;" width="350">Loại đĩa đơn, ma sát khô giảm chấn lò xo, tự động điều chỉnh</td>
</tr>
<tr>
<td align="left" width="216" height="21"><label>Loại hộp số</label></td>
<td style="text-align: center;" width="350">MYY6S</td>
</tr>
<tr>
<td align="left" width="216" height="39"><label>Loại</label></td>
<td style="text-align: center;" width="350">Hợp số cơ khí, 6 số tiến và 1 số lùi, đồng tốc từ số 1 đến số 6, có số 6 là số vượt tốc</td>
</tr>
<tr>
<td align="left" width="216" height="58"><label>Hệ thống lái</label></td>
<td style="text-align: center;" width="350">Loại trục vít đai ốc bi tuần hoàn,trợ lực thủy lực với cột tay lái có thể thay đổi độ nghiêng và chiều cao</td>
</tr>
<tr>
<td align="left" width="216" height="39"><label>Hệ thống phanh</label></td>
<td style="text-align: center;" width="350">Hệ thống phanh tang trống điều khiển thuỷ lực 2 dòng, trợ lực chân không</td>
</tr>
<tr>
<td align="left" width="216" height="39"><label>Phanh đỗ</label></td>
<td style="text-align: center;" width="350">Loại tang trống ,dẫn động cơ khí,tác động lên trục thứ cấp hộp số</td>
</tr>
<tr>
<td align="left" width="216" height="21"><label>Cỡ lốp</label></td>
<td style="text-align: center;" width="350">7.50-16-14PR</td>
</tr>
<tr>
<td align="left" width="216" height="21"><label>Tốc độ cực đại </label></td>
<td style="text-align: center;" width="350">92.3 km/h</td>
</tr>
<tr>
<td align="left" width="216" height="21"><label>Khả năng vượt dốc (%)</label></td>
<td style="text-align: center;" width="350">37.1 Tan%</td>
</tr>
<tr>
<td align="left" width="216" height="21"><label>Tỉ số truyền lực cuối cùng</label></td>
<td style="text-align: center;" width="350">5,125</td>
</tr>
<tr>
<td align="left" width="216" height="39"><label>Cabin</label></td>
<td style="text-align: center;" width="350">Cabin kiểu lật với cơ cấu thanh xoắn và các thiết bị an toàn</td>
</tr>
<tr>
<td align="left" width="216" height="21"><label>Thùng nhiên liệu (lít)</label></td>
<td style="text-align: center;" width="350">100</td>
</tr>
<tr>
<td align="left" width="216" height="21"><label>Phanh khí xả</label></td>
<td style="text-align: center;" width="350">Có</td>
</tr>
<tr>
<td align="left" width="216" height="21"><label>Hệ thống phanh phụ trợ</label></td>
<td style="text-align: center;" width="350">Phanh khí xả</td>
</tr>
<tr>
<td align="left" width="216" height="39"><label>Hệ thống treo cầu trước</label></td>
<td style="text-align: center;" width="350">Hệ thống treo phụ thuộc, nhíp lá, 2 giảm chấn thuỷ lực</td>
</tr>
<tr>
<td align="left" width="216" height="39"><label>Hệ thống treo cầu sau</label></td>
<td style="text-align: center;" width="350">Hệ thống treo phụ thuộc, nhíp lá, 2 giảm chấn thuỷ lực</td>
</tr>
<tr>
<td align="left" width="216" height="21"><label>Cửa sổ điện</label></td>
<td style="text-align: center;" width="350">có</td>
</tr>
<tr>
<td align="left" width="216" height="21"><label>Khóa cửa trung tâm</label></td>
<td style="text-align: center;" width="350">có</td>
</tr>
<tr>
<td align="left" width="216" height="21"><label>CD&amp;AM/FM Radio</label></td>
<td style="text-align: center;" width="350">AM/FM Radio kết nối USB</td>
</tr>
<tr>
<td align="left" width="216" height="39"><label>Điều hòa không khí DENSO chất lượng cao</label></td>
<td style="text-align: center;" width="350">có</td>
</tr>
<tr>
<td align="left" width="216" height="21"><label>Bộ trích công suất PTO</label></td>
<td style="text-align: center;" width="350">có</td>
</tr>
<tr>
<td align="left" width="216" height="21"><label>Số chỗ ngồi</label></td>
<td style="text-align: center;" width="350">3 người</td>
</tr>
</tbody>
</table>
</div>
<p><strong>Vui lòng liên hệ hotline : <a href="tel:0933685439">0933 685 439</a> để được tư vấn.</strong></p>
<p>Bài viết <a href="https://thegioixehino.com/san-pham/xe-tai-hino-3-tan-thung-kin-cau-kien-5200x-2050-x-2500m/">XE TẢI HINO 3 TẤN THÙNG KÍN CẤU KIỆN 5,200X 2,050 X 2,500M</a> đã xuất hiện đầu tiên vào ngày <a href="https://thegioixehino.com">Hino Trường Vinh</a>.</p>
]]></content:encoded>
					
					<wfw:commentRss>https://thegioixehino.com/san-pham/xe-tai-hino-3-tan-thung-kin-cau-kien-5200x-2050-x-2500m/feed/</wfw:commentRss>
			<slash:comments>0</slash:comments>
		
		
			</item>
		<item>
		<title>XE TẢI ISUZU 3,5 TẤN ĐÔNG LẠNH</title>
		<link>https://thegioixehino.com/san-pham/24937/</link>
					<comments>https://thegioixehino.com/san-pham/24937/#respond</comments>
		
		<dc:creator><![CDATA[admin1]]></dc:creator>
		<pubDate>Mon, 13 May 2024 08:33:02 +0000</pubDate>
				<guid isPermaLink="false">https://thegioixehino.com/?post_type=product&#038;p=24937</guid>

					<description><![CDATA[<p>Ngoại Thất Diện mạo xe tải Isuzu NPR85KE4 có 1 chút thay đổi đó 2 là công suất máy tối đa được</p>
<p>Bài viết <a href="https://thegioixehino.com/san-pham/24937/">XE TẢI ISUZU 3,5 TẤN ĐÔNG LẠNH</a> đã xuất hiện đầu tiên vào ngày <a href="https://thegioixehino.com">Hino Trường Vinh</a>.</p>
]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<h2 id="1-ngoai_that" class="h2title">Ngoại Thất</h2>
<h2 class="h2title">Diện mạo xe tải <strong>Isuzu NPR85KE4</strong> có 1 chút thay đổi đó 2 là công suất máy tối đa được Isuzu thay thế bằng tem thể hiện tải trọng tối đa với công nghệ mới của động cơ <strong>Isuzu Euro 4 &#8211; Blue Power</strong> rất đẹp mắt. Ngoài ra, xe tải Isuzu Euro 4 có bước nâng cấp  hơn về vị trí mặt ga lăng được nâng cao hơn giúp tăng khả năng lưu thông gió &#8211; làm mát động cơ tốt hơn, đầu Cabin xe cũng được nâng cao lên đảm bảo sự dao động của Cabin không bị va chạm với khung gầm cũng như hệ thống động cơ phía dưới, những chi tiết nhỏ này nếu để ý kĩ chúng ta mới nhận biết được sự khác biệt này.</h2>
<div class="content">
<h3 id="2-cum_den_pha"><img loading="lazy" decoding="async" class="alignnone wp-image-24936" src="https://thegioixehino.com/wp-content/uploads/2024/05/th-3.jpg" alt="" width="722" height="542" />Cụm đèn pha</h3>
<p>Xe tải Isuzu 3T5 sử dụng cụm đèn kết hợp đèn pha và đèn xinhan Halogen phản quang đa điểm độ sáng lớn giúp người lái quan sát rõ vật cản phía xa</p>
<p><img loading="lazy" decoding="async" src="https://thegioixetai.com/storage/xe-tai/xe-tai-isuzu/NPR85KE4/noi-ngoai-that/cum-den-pha-xe-tai-isuzu-series-N.jpg" alt="Xe Tải Isuzu NPR85KE4 3.5 Tấn Thùng Bạt" width="800" height="600" /></p>
<h3 id="3-tay_mo_cua_cabin">Tay mở cửa Cabin</h3>
<p>Thiết kế theo mẫu truyền thống của Isuzu Euro2 nhỏ gọn dễ sử dụng <img loading="lazy" decoding="async" src="https://thegioixetai.com/storage/xe-tai/xe-tai-isuzu/NPR85KE4/noi-ngoai-that/tay-nam-cua-xe-tai-isuzu-series-N.jpg" alt="Xe Tải Isuzu NPR85KE4 3.5 Tấn Thùng Bạt" width="800" height="600" /></p>
<h2 id="4-noi_that">Nội Thất</h2>
<p>Nội thất được trang thiết bị chi tiết sang trọng, cao cấp được người tiêu dùng ủng hộ, ưa chuộng. Với khoang nội thất <strong>xe tải </strong>thông thoáng, đầy đủ mọi tiện nghi phục vụ các nhu cầu giải trí cũng như tiện ích trên những chuyến đi dài tạo cho người ngồi trên cabin xe có một cảm giác yên tâm cũng như thoải mái nhất. Xe trang bị ghế ngồi êm ái, điều chỉnh được cho phù hợp với dáng người ngồi, vô cùng tiện lợi.</p>
<p><img loading="lazy" decoding="async" src="https://thegioixetai.com/storage/xe-tai/xe-tai-isuzu/NPR85KE4/noi-ngoai-that/noi-that-tong-quan-xe-tai-isuzu-series-N.jpg" alt="Xe Tải Isuzu NPR85KE4 3.5 Tấn Thùng Bạt" width="800" height="600" /></p>
<h3 id="5-vo_lang_lai">Vô lăng lái</h3>
<p>Vô lăng tay lái thiết kế 2 chấu có trợ lực rất nhẹ nhàng và tạo không gian thoáng thuận tiện việc quan sát đồng hồ trên taplo.</p>
<p><img loading="lazy" decoding="async" src="https://thegioixetai.com/storage/xe-tai/xe-tai-isuzu/NPR85KE4/noi-ngoai-that/vo-lang-tay-lai-xe-tai-isuzu-series-N.jpg" alt="Xe Tải Isuzu NPR85KE4 3.5 Tấn Thùng Bạt" width="800" height="600" /></p>
</div>
<h3 id="6-bang_dieu_khien_trung_tam" class="content"><strong>Bảng điều khiển trung tâm</strong></h3>
<div class="content">Tích hợp rất nhiều thiết bị với rất nhiều chức năng như Radio, Fm, CD, châm thuốc, điều khiển máy lạnh, gạt tàn thuốc tiện lợi.</div>
<div class="content"><img loading="lazy" decoding="async" src="https://thegioixetai.com/storage/xe-tai/xe-tai-isuzu/NPR85KE4/noi-ngoai-that/bang-dieu-khien-xe-tai-isuzu-series-N.jpg" alt="Xe Tải Isuzu NPR85KE4 3.5 Tấn Thùng Bạt" width="800" height="600" /></div>
<div class="content">
<div id="van-hanh">
<h2 id="7-van_hanh" class="h2title">Vận hành</h2>
<p>Động cơ của <strong>xe Isuzu NPR85KE4 3.5T</strong> là điểm đặc biệt nhất so với Isuzu Euro 2. Dung tích xy lanh 2.999cc công suất lớn nhất lên tới 103ps. <a href="https://thegioixehino.com/xe-tai-isuzu/"><strong>Xe tải Isuzu 3.5 tấn</strong></a> thùng bạt được sử dụng động cơ theo tiêu chuẩn khi thải mức 4. Công nghệ Blue Power phun nhiên liệu điện tử Common Rail tạo công suất lớn nhưng lại tiết kiệm nhiên liệu hơn rất nhiều.</p>
</div>
<p>Cùng với sự cải tiến vượt bậc của động cơ với công nghệ Blue Power thì hệ thống truyền động như hộp số, trục dẫn động, cầu và khung gầm xe được sản xuất đồng bộ trên hệ thống sản xuất khép kín đảm bảo hiệu suất truyền động đạt mức cao nhất. Vận hành êm ái khi tải hàng hóa không lo vấn đề hư hỏng vặt.</p>
<div>
<p><img decoding="async" src="https://thegioixetai.com/storage/images/san-pham/Isuzu-NPR/xe-isuzu-npr85ke4-3t5-mb-h5.jpg" alt="xe-isuzu-npr85ke4-3t5-mb-h5" /></p>
<h3 id="8-thung_nhien_lieu">Thùng nhiên liệu</h3>
<div>Thùng nhiên liệu lớn hơn cho một chuyến đi dài năng suất.</div>
<div><img loading="lazy" decoding="async" src="https://thegioixetai.com/storage/xe-tai/xe-tai-isuzu/NPR85KE4/noi-ngoai-that/binh-nhien-lieu-xe-tai-isuzu-series-N.jpg" alt="Xe Tải Isuzu NPR85KE4 3.5 Tấn Thùng Bạt" width="800" height="600" /></div>
<h3 id="9-nhip_xe">Nhíp xe</h3>
<div>Treo trước phụ thuộc lá nhíp bán nguyệt đàn hồi cao.</div>
<div><img loading="lazy" decoding="async" src="https://thegioixetai.com/storage/xe-tai/xe-tai-isuzu/NPR85KE4/noi-ngoai-that/nhip-xe-tai-isuzu-series-N.jpg" alt="Xe Tải Isuzu NPR85KE4 3.5 Tấn Thùng Bạt" width="800" height="600" /></div>
</div>
<div id="thung-xe">
<h2 id="10-thung_xe" class="h2title">Thùng xe</h2>
<p>Kích thước lọt lòng thùng: 5160 x 2120 x 670/1900 mm.</p>
<p>Tải trọng sau khi đóng thùng: <strong>3490 Kg. </strong></p>
<p>Thùng xe được đóng mới 100% theo tiêu chuẩn của cục đăng kiểm Việt Nam.</p>
<p>Với đà dọc, đà ngang sử dụng vật liệu thép CT3, U đúc dày dặn, chắc chắn.</p>
<p>Thùng có phiếu xuất xưởng do Cục Đăng Kiểm cấp, đăng kiểm lần đầu có giá trị lưu hành 02 năm.</p>
<p>Ngoài ra Isuzu Bắc Quang còn hỗ trợ quý khách hàng đóng thùng theo yêu cầu, đáp ứng nhu cầu cao nhất của khách.</p>
</div>
<div id="gia-xe">
<div class="page"></div>
<h3 id="13-dong_co"><strong>Động cơ</strong></h3>
<div class="page"><label>&#8211; Nhãn hiệu động cơ: </label><label>4JJ1E4NC </label><br />
<label>&#8211; Loại động cơ: </label><label>4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp </label><br />
<label>&#8211; Thể tích: </label><label>2999 cm3 </label><br />
<label>&#8211; Công suất lớn nhất /tốc độ quay: </label><label>91 kW/ 2600 v/ph </label><br />
<label>&#8211; Lốp xe: </label><label>Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV:</label><label>02/04/&#8212;/&#8212;/&#8212;. </label><label>Lốp trước / sau:</label><label>7.50 &#8211; 16 /7.50 &#8211; 16</label></div>
<h3 id="14-he_thong_phanh"><strong>Hệ thống phanh</strong></h3>
<div class="page"><label>&#8211; Phanh trước /Dẫn động: </label><label>Tang trống /Thủy lực trợ lực chân không </label><br />
<label>&#8211; Phanh sau /Dẫn động: </label><label>Tang trống /Thủy lực trợ lực chân không </label><br />
<label>&#8211; Phanh tay /Dẫn động: </label><label>Tác động lên hệ thống truyền lực /Cơ khí</label></div>
<h3 id="15-he_thong_lai"><strong>Hệ thống lái</strong></h3>
<div class="page"><label>&#8211; Kiểu hệ thống lái /Dẫn động: </label><label>Trục vít &#8211; ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thủy lực</label></div>
<p><label><strong>Ghi chú:</strong> </label><label>Hàng năm, giấy chứng nhận này được xem xét đánh giá</label></p>
</div>
</div>
<p>Bài viết <a href="https://thegioixehino.com/san-pham/24937/">XE TẢI ISUZU 3,5 TẤN ĐÔNG LẠNH</a> đã xuất hiện đầu tiên vào ngày <a href="https://thegioixehino.com">Hino Trường Vinh</a>.</p>
]]></content:encoded>
					
					<wfw:commentRss>https://thegioixehino.com/san-pham/24937/feed/</wfw:commentRss>
			<slash:comments>0</slash:comments>
		
		
			</item>
		<item>
		<title>XE TẢI ISUZU 6,5 TẤN ĐÔNG LẠNH</title>
		<link>https://thegioixehino.com/san-pham/24934/</link>
					<comments>https://thegioixehino.com/san-pham/24934/#respond</comments>
		
		<dc:creator><![CDATA[admin1]]></dc:creator>
		<pubDate>Mon, 13 May 2024 08:30:20 +0000</pubDate>
				<guid isPermaLink="false">https://thegioixehino.com/?post_type=product&#038;p=24934</guid>

					<description><![CDATA[<p>Ngoại Thất Xe Isuzu FRR90LE4 6.5 tấn thùng kín với vẻ đẹp hiện đại, cứng cáp tạo sự thu hút ngay từ</p>
<p>Bài viết <a href="https://thegioixehino.com/san-pham/24934/">XE TẢI ISUZU 6,5 TẤN ĐÔNG LẠNH</a> đã xuất hiện đầu tiên vào ngày <a href="https://thegioixehino.com">Hino Trường Vinh</a>.</p>
]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<div id="ngoai-that">
<h2 id="1-ngoai_that">Ngoại Thất</h2>
</div>
<p><strong>Xe Isuzu FRR90LE4 6.5 tấn thùng kín</strong> với vẻ đẹp hiện đại, cứng cáp tạo sự thu hút ngay từ ánh nhìn đầu tiên. Mặt ga lăng bo tròn tạo sự mềm mại, tinh tế, hệ thống đèn pha chiếu sáng góc rộng được thiết kế cân xứng hài hòa với tổng thể cabin. Bên cạnh đó là cụm gương chiếu hậu bản to cho góc quan sát được trải rộng tránh được các điểm mù khi di chuyển. Dòng FRR thế hệ mới không ngừng nâng cao chất lượng chi tiết để tạo nên một chiếc xe hoàn hảo cho quý khách hàng.</p>
<p>Được cải tiến thành động cơ Euro 4 nên 2 bên cabin được dán thêm tem &#8220;Blue Power&#8221; thể hiện sự đổi mới trong động cơ, tạo thêm sự thu hút và tin tưởng cho người sử dụng. Có thể nói ngoại thất của dòng FRR Euro 4 vẫn giữ nguyên thiết kế khí động học của mặt ga lăng tạo sự mạnh mẽ trong vận hành, cùng với đó là giúp tiết kiệm nhiên liệu, tạo hiệu suất hoạt động tối ưu cho người sử dụng.</p>
<h3 id="2-mat_ga_lang"><img loading="lazy" decoding="async" class="alignnone wp-image-24935" src="https://thegioixehino.com/wp-content/uploads/2024/05/th-2.jpg" alt="" width="708" height="531" />Mặt ga lăng</h3>
<p>Mặt ga lăng được cải tiến hoàn hảo hơn, thay thế lưới thoát gió màu đen nổi bật đồng thời cung cấp gió làm mát động cơ nhanh hơn</p>
<p><img decoding="async" src="https://thegioixetai.com/storage/xe-tai/xe-tai-isuzu/FRR/FRR90LE4/noi-ngoai-that/mat-ga-lang-xe-tai-isuzu-FRR650.jpg" alt="Xe Tải Isuzu FRR90LE4 6.5 Tấn Thùng Kín" /></p>
<h3 id="3-bac_len_xuong">Bậc lên xuống</h3>
<p>Thiết kế dạng rãnh chống trượt với kích thước lớn giúp chúng ta lên xuống xe dàng và an toàn hơn</p>
<p><img decoding="async" src="https://thegioixetai.com/storage/xe-tai/xe-tai-isuzu/FRR/FRR90LE4/noi-ngoai-that/bac-len-xuong-xe-tai-isuzu-FRR650.jpg" alt="Xe Tải Isuzu FRR90LE4 6.5 Tấn Thùng Kín" /></p>
<div id="noi-that">
<h2 id="4-noi_that">Nội Thất</h2>
<p>Nội thất <strong>xe tải Isuzu 6.5T FRR90LE4 thùng kín</strong> có thiết kế nội thất tinh tế và hiện đại với 1 khoang cabin <strong>xe tải</strong> khá rộng rãi và đầy đủ mọi tiện nghi đáp ứng nhu cầu của khách hàng trong di chuyển từ hệ thống đèn giải trí: đài fm, radio, cổng nối usb, gạt tàn thuốc, hộc chứa đồ,.. đến hệ thống điều khiển: vô lăng tay lái, cần gạt số, thắng tay, hệ thống điều khiển bằng chân,.. tất cả được bố trí khá khoa học và tiện lợi, dễ dàng sử dụng</p>
<p><img loading="lazy" decoding="async" src="https://thegioixetai.com/storage/xe-tai/xe-tai-isuzu/FRR/FRR90LE4/noi-ngoai-that/noi-that-tong-quat-xe-tai-isuzu-FRR650.jpg" alt="xe-isuzu-6t2-FRR90NE4-MB-h8" width="800" height="600" /></p>
<h3 id="5-vo_lang">Vô lăng</h3>
<p>Vô lăng 2 chấu có trợ lực cho cảm giác lái nhẹ nhàng và thoải mái.</p>
<p><img decoding="async" src="https://thegioixetai.com/storage/xe-tai/xe-tai-isuzu/FRR/FRR90LE4/noi-ngoai-that/vo-lang-tay-lai-xe-tai-isuzu-FRR.jpg" alt="Xe Tải Isuzu FRR90LE4 6.5 Tấn Thùng Kín" /></p>
<h3 id="6-bang_dieu_khien_trung_tam">Bảng điều khiển trung tâm</h3>
<p>Bảng điều khiển trung tâm được trang bị khá nhiều chức năng như Radio, Fm, CD, mồi thuốc, gạt tàn thuốc tiện lợi, dễ dàng sử dụng</p>
<p><img decoding="async" src="https://thegioixetai.com/storage/xe-tai/xe-tai-isuzu/FRR/FRR90LE4/noi-ngoai-that/bang-dieu-khien-trung-tam-xe-tai-isuzu-FRR.jpg" alt="Xe Tải Isuzu FRR90LE4 6.5 Tấn Thùng Kín" /></p>
</div>
<div id="van-hanh">
<h2 id="7-van_hanh">Vận hành</h2>
<p>Tiếp nối công nghệ tiên tiến đã được áp dụng vô cùng thành công trên dòng xe Euro 2; Động cơ ISUZU MASTER COMMON RAIL EURO 4 công nghệ động cơ Blue Power thế hệ mới đã được cải thiện đáng kể để trở nên sạch hơn, mạnh hơn, hiệu quả hơn và thân thiện với môi trường hơn.</p>
</div>
<p>Cùng với sự cải tiến vượt bậc của động cơ với công nghệ Blue Power thì hệ thống truyền động như hộp số, trục dẫn động, cầu chủ động và khung gầm <a href="https://thegioixetai.com/xe-tai-isuzu-6-2-tan-6-5-tan.html"><strong>xe tải Isuzu 6.5 tấn</strong></a> cũng được sản xuất đồng bộ trên hệ thống sản xuất khép kín đảm bảo hiệu suất truyền động đạt mức cao nhất, vận hành êm ái.</p>
<p><img loading="lazy" decoding="async" src="https://thegioixetai.com/storage/xe-tai/xe-tai-isuzu/FRR/FRR90LE4/noi-ngoai-that/dong-co-xe-tai-isuzu-FRR650.jpg" alt="xe-isuzu-6t2-FRR90NE4-MB-h5" width="800" height="600" /></p>
<h3 id="8-banh_xe">Bánh xe</h3>
<p>Bánh xe được trang bị bánh xe Yokohama cỡ 8.25 -16 chất lượng cao.<br />
<img decoding="async" src="https://thegioixetai.com/storage/xe-tai/xe-tai-isuzu/FRR/FRR90LE4/noi-ngoai-that/banh-xe-xe-tai-isuzu-FRR650.jpg" alt="Xe Tải Isuzu FRR90LE4 6.5 Tấn Thùng Kín" /></p>
<h3 id="9-binh_nhien_lieu">Bình nhiên liệu</h3>
<p>Bình nhiên liệu lớn, phục vụ tốt những chuyến đi dài</p>
<p><img decoding="async" src="https://thegioixetai.com/storage/xe-tai/xe-tai-isuzu/FRR/FRR90LE4/noi-ngoai-that/binh-nhien-lieu-xe-tai-isuzu-FRR650.jpg" alt="Xe Tải Isuzu FRR90LE4 6.5 Tấn Thùng Kín" /></p>
<div id="thung-xe">
<h2 id="10-thung_xe">Thùng xe</h2>
</div>
<p>Bài viết <a href="https://thegioixehino.com/san-pham/24934/">XE TẢI ISUZU 6,5 TẤN ĐÔNG LẠNH</a> đã xuất hiện đầu tiên vào ngày <a href="https://thegioixehino.com">Hino Trường Vinh</a>.</p>
]]></content:encoded>
					
					<wfw:commentRss>https://thegioixehino.com/san-pham/24934/feed/</wfw:commentRss>
			<slash:comments>0</slash:comments>
		
		
			</item>
		<item>
		<title>XE TẢI ISUZU THÙNG ĐÔNG LẠNH 2 TẤN</title>
		<link>https://thegioixehino.com/san-pham/24928/</link>
					<comments>https://thegioixehino.com/san-pham/24928/#respond</comments>
		
		<dc:creator><![CDATA[admin1]]></dc:creator>
		<pubDate>Mon, 13 May 2024 08:20:05 +0000</pubDate>
				<guid isPermaLink="false">https://thegioixehino.com/?post_type=product&#038;p=24928</guid>

					<description><![CDATA[<p>Thông số chung &#8211; Trọng lượng bản thân: 2515kG &#8211; Phân bố: &#8211; Cầu trước: 1375kG &#8211; Cầu sau: 1140kG &#8211;</p>
<p>Bài viết <a href="https://thegioixehino.com/san-pham/24928/">XE TẢI ISUZU THÙNG ĐÔNG LẠNH 2 TẤN</a> đã xuất hiện đầu tiên vào ngày <a href="https://thegioixehino.com">Hino Trường Vinh</a>.</p>
]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<h3>Thông số chung</h3>
<h3>&#8211; Trọng lượng bản thân: <strong>2515kG</strong></h3>
<p>&#8211; Phân bố: &#8211; Cầu trước: 1375kG</p>
<p>&#8211; Cầu sau: 1140kG</p>
<p>&#8211; Tải trọng cho phép chở: 1990 <strong>kG</strong></p>
<p>&#8211; Số người cho phép chở: 3 người</p>
<p>&#8211; Trọng lượng toàn bộ: 4990kG</p>
<p>&#8211; Kích thước xe: Dài x Rộng x Cao: 5450 x 2000 x 2890mm</p>
<p>&#8211; Kích thước lòng thùng hàng: 4270 x 1810 x 1780<strong>mm</strong></p>
<p>&#8211; Khoảng cách trục: 2765mm</p>
<p>&#8211; Vết bánh xe trước / sau: 1398/1425mm</p>
<p>&#8211; Số trục: 2</p>
<p>&#8211; Công thức bánh xe: 4 x 2</p>
<p>&#8211; Loại nhiên liệu: Diesel</p>
<h3>Động cơ</h3>
<p>&#8211; Nhãn hiệu động cơ: 4JH1E4NC</p>
<p>&#8211; Loại động cơ: 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp</p>
<p>&#8211; Thể tích: 2999 cm3</p>
<p>&#8211; Công suất lớn nhất /tốc độ quay: 77 kW/ 3200 v/ph</p>
<h3>Lốp xe</h3>
<h3>&#8211; Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV: 02/04/&#8212;/&#8212;/&#8212;</h3>
<p>&#8211; Lốp trước / sau: 7.00 &#8211; 15 /7.00 &#8211; 15</p>
<h3>Hệ thống phanh</h3>
<p>&#8211; Phanh trước /Dẫn động: Tang trống /Thuỷ lực, trợ lực chân không</p>
<p>&#8211; Phanh sau /Dẫn động: Tang trống /Thuỷ lực, trợ lực chân không</p>
<p>&#8211; Phanh tay /Dẫn động: Tác động lên hệ thống truyền lực /Cơ khí</p>
<h3>Hệ thống lái</h3>
<p>&#8211; Kiểu hệ thống lái /Dẫn động: Trục vít &#8211; ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực</p>
<h2>Ngoại thất</h2>
<p><strong>Xe tải Isuzu QLR77FE4 2.3 tấn thùng bạt</strong> đảm bảo sẽ làm cho khách hàng ưng ý ngay bởi dáng vẻ mạnh mẽ nhưng không kém phần sang trọng. Các đường nét đều tinh tế được trau chuốt tỉ mỉ nên mang đến tổng quan vô cùng hoàn hảo. Nếu như bạn là người yêu thích thiết kế đơn giản nhưng vẫn sang trọng thì dòng xe này chính là chiếc xe phù hợp nhất dành cho bạn đó. Bên cạnh đó, xe có thiết kế cabin dạng lật giúp việc kiểm tra, bảo dưỡng và sửa chữa trở nên đơn giản hơn bao giờ hết. Cabin kiểu khí động học giúp làm giảm sức cản của không khí, cho xe di chuyển nhẹ nhàng, êm ái hơn. Nếu bạn muốn có cái nhìn chân thật nhất thì hãy đến với ngay hôm nay để tận mắt chiêm ngưỡng và tận tay lái thử sản phẩm nhé.</p>
<h3>Cụm đèn pha</h3>
<p><strong>Xe tải Isuzu QLR77FE4</strong> được Isuzu đặc biệt trang bị cụm đèn pha cao cấp với thiết kế mang tính thẩm mỹ cao. Trang bị bóng đèn halogen cung cấp ánh sáng tốt nhất, góc chiếu sáng rộng, đảm bảo cho các bác tài an tâm lái xe khi đi vào ban đêm.<br />
<img decoding="async" src="https://thegioixetai.com/storage/xe-tai/xe-tai-isuzu/QLR77FE4/noi-ngoai-that/cum-den-pha-isuzu-qlr.jpg" alt="Xe Tải Isuzu QLR77FE4 2.3 Tấn Thùng Bạt" /></p>
<h3>Gương chiếu hậu</h3>
<p>Gương chiếu hậu được đánh giá với độ bền cao, được làm bằng chất liệu tốt nên đảm bảo cứng cáp. Gương lớn cho góc quan sát bao quát phía sau, giúp tầm nhìn rộng hơn, hạn chế điểm mù, đảm bảo an toàn hơn trên mọi cung đường.<br />
<img decoding="async" src="https://thegioixetai.com/storage/xe-tai/xe-tai-isuzu/QLR77FE4/noi-ngoai-that/guong-chieu-hau-xe-tai-isuzu-qlr77fe4.jpg" alt="Xe Tải Isuzu QLR77FE4 2.3 Tấn Thùng Bạt" /></p>
<h2>Nội thất</h2>
<h2>Nội thất của dòng<strong> Isuzu QLR77FE4 2.3 tấn thùng bạt</strong> luôn được đánh giá cao bởi những tính năng hiện đại mà hãng muốn dành cho những khách hàng của mình. Chiếm ưu thế nhờ vào không gian sang trọng, rộng rãi, tuy là dòng xe phân khúc 2T3 nhưng xe tải Isuzu không chật hẹp như những hãng xe khác mà rất thoáng, mang đến cảm giác thoải mái, dễ chịu cho người sử dụng. Thiết kế đơn giản nhưng vô cùng thanh lịch, dễ dàng chiếm trọn trái tim của khách hàng, các bộ phận được bố trí khoa học, hợp lý, giúp cho các bác tài thuận tiện hơn trong quá trình lái xe. Cùng với hệ thống âm thanh giải trí phong phú, đa dạng phục vụ tốt nhất mọi nhu cầu của khách hàng, hứa hẹn mang đến những điều tốt đẹp nhất.</h2>
<p><img decoding="async" src="https://thegioixetai.com/storage/xe-tai/xe-tai-isuzu/QLR77FE4/noi-ngoai-that/noi-that-xe-tai-isuzu-qlr77fe4.jpg" alt="Xe Tải Isuzu QLR77FE4 2.3 Tấn Thùng Bạt" /></p>
<h3>Bảng điều khiển trung tâm</h3>
<p><strong>Xe tải Isuzu QLR77FE4 2.3 tấn</strong> được trang bị bảng điều khiển trung tâm siêu xịn, tích hợp mọi tính năng phục vụ cho người dùng. Tích hợp hệ thống điều hoà, điều chỉnh gió, sạc điện thoại, đầu đọc thẻ nhớ, khe cắm USB, bên cạnh đó còn có hệ thống Radio, MP3, FM,…. giúp các bác tài thư giãn hơn, giảm bớt căng thẳng.<br />
<img decoding="async" src="https://thegioixetai.com/storage/xe-tai/xe-tai-isuzu/QLR77FE4/noi-ngoai-that/vo-lang-xe-tai-isuzu-qlr77fe4.jpg" alt="Xe Tải Isuzu QLR77FE4 2.3 Tấn Thùng Bạt" /></p>
<h3>Cần gạt số</h3>
<p>Sở hữu cần gạt số hiện đại bậc nhất, gạt số nhẹ nhàng, êm ái. Đặc biệt, các cửa số được khắc rõ nét, sử dụng thời gian dài cũng không bị phai mờ, luôn bền mãi với thời gian.<br />
<img decoding="async" src="https://thegioixetai.com/storage/xe-tai/xe-tai-isuzu/QLR77FE4/noi-ngoai-that/can-gat-so-xe-tai-isuzu-qlr77fe4.jpg" alt="Xe Tải Isuzu QLR77FE4 2.3 Tấn Thùng Bạt" /></p>
<h2>Động cơ</h2>
<p>Với những cải tiến mới mẻ nên động cơ của <strong>xe tải Isuzu QLR77FE4 2.3 Tấn Thùng Kín</strong> được đánh giá là ổn định hơn rất nhiều so với những phiên bản trước đó. Sử dụng khối động cơ 4JH1E4NC, 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp, dung tích xy lanh là 2999 cm3, công suất cực đại đạt 77 kW/ 3200 v/ph. Động cơ chuyển động bền bỉ, linh hoạt trên mọi địa hình. Ngoài ra, nó còn được đánh giá cao nhờ vào khả năng chịu tải lớn, do sở hữu hệ thống khung gầm chắc chắn được sơn tĩnh điện nên độ bền cao, chống gỉ sét, chống ăn mòn, bất chấp mọi thời tiết. Xe có tốc độ tối đa là 95km/h, khả năng vượt dốc tối đa là 32%, bán kính quay vòng tối thiểu là 5.7 m.<br />
<img decoding="async" src="https://thegioixetai.com/storage/xe-tai/xe-tai-isuzu/QLR77FE4/noi-ngoai-that/dong-co-xe-tai-isuzu-qlr77fe4.jpg" alt="Xe Tải Isuzu QLR77FE4 2.3 Tấn Thùng Bạt" /></p>
<p>Tên động cơ: 4JH1E4NC</p>
<p>Loại động cơ: 4 thì, 4 xy-lanh thẳng hàng</p>
<p>Hệ thống: Phun nhiên liệu điện tử, turbo tăng áp – làm mát khí nạp.</p>
<p>Tiêu chuẩn khí xả: EURO 4</p>
<p>Dung tích xy lanh: 2999 cc</p>
<p>Đường kính và hành trình piston: 95.4 x 104.9 mm</p>
<p>Công suất cực đại: 105 (77) / 3,200 Ps(kW) / rpm</p>
<p>Mô-men xoắn cực đại: 230 / 1,400 ~ 3,200 N.m(kgf.m) / rpm</p>
<p>Hộp số: MSB5S, 5 số tiến &amp; 1 số lùi</p>
<h2>Có nên mua xe tải Isuzu QLR77FE4 2.3 tấn thùng bạt?</h2>
<p><strong>Xe tải Isuzu QLR77FE4 2.3 tấn thùng bạt</strong> chính là một trong những dòng xe mà bạn nhất định không nên bỏ qua nếu đang có ý định muốn mua xe trong phân khúc xe tải 2.3 tấn. Sở hữu nhiều ưu điểm đáng ngưỡng mộ nên dòng xe này luôn nhận được sự ủng hộ của đông đảo khách hàng, ngay cả những khách hàng khó tính nhất cũng dành nhiều lời khen cho em<a href="https://thegioixetai.com/xe-tai-isuzu-2-4-tan.html"> </a><strong><a href="https://thegioixehino.com/category/dich-vu/">xe tải Isuzu 2.3 tấn</a> QLR77FE4</strong>. Thiết kế ngoại thất đẹp mắt, phải nói là các đường nét đều vô cùng hoàn hảo, thường xuyên nhận được lời khen ngợi với vẻ đẹp riêng biệt. Ngoài ra, dòng xe còn sở hữu nội thất vạn người mê, không gian sang trọng, thoải mái và tiện ích. Không chỉ có thế, mà dòng xe tải Isuzu QLR77FE4 2.3 tấn còn có khối động cơ rất hoàn hảo.</p>
<p>Hỗ trợ trả góp đến 80% giá trị xe, thủ tục đơn giản, nhanh chóng, không cần thế chấp tài sản, không cần chứng minh thu nhập, giải ngân nhanh. Bên cạnh đó, đại lý chúng tôi còn có chính sách giao xe tận nơi, dù bạn có ở xa thì cũng đừng lo lắng bởi chúng tôi sẽ hỗ trợ giao xe tới tận nhà, vô cùng tiện lợi. Mọi thắc mắc hay cần hỗ trợ gọi ngay hotline để được tư vấn ạ.</p>
<h2>Thùng xe</h2>
<p>Thùng xe tải Isuzu QLR77FE4 kích thước lọt lòng thùng là  4270 x 1810 x 1780, tải trọng cho phép chở là 199<strong>0 Kg</strong>. Thùng mui bạt là loại thùng rất phổ biến được nhiều khách hàng lựa chọn vì nó chuyên chở được nhiều loại hàng hoá. Hơn nữa, thùng mui bạt cũng có thể di chuyển ở bất cứ thời tiết nào dù nắng mưa cũng không làm ảnh hưởng tới chất lượng hàng hoá.</p>
<p>Thùng mui bạt được đóng tại Isuzu Bắc Quang đảm bảo chắc chắn và độ bền cao, với công nghệ đóng thùng hiện đại bậc nhất sẽ cho ra đời những chiếc thùng chất lượng cao. Không những vậy, thùng còn rất đẹp với các mối nối mối hàn tinh tế, chắc chắn sẽ làm hài lòng khách hàng. Ngoài ra, chúng tôi còn nhận tư vấn và đóng mọi loại thùng theo yêu cầu, hứa hẹn sẽ mang đến những chiếc thùng xe hoàn hảo nhất.</p>
<p>&nbsp;</p>
<p>Bài viết <a href="https://thegioixehino.com/san-pham/24928/">XE TẢI ISUZU THÙNG ĐÔNG LẠNH 2 TẤN</a> đã xuất hiện đầu tiên vào ngày <a href="https://thegioixehino.com">Hino Trường Vinh</a>.</p>
]]></content:encoded>
					
					<wfw:commentRss>https://thegioixehino.com/san-pham/24928/feed/</wfw:commentRss>
			<slash:comments>0</slash:comments>
		
		
			</item>
		<item>
		<title>XE TẢI ISUZU THÙNG HEO INOX 6 TẤN</title>
		<link>https://thegioixehino.com/san-pham/xe-tai-isuzu-thung-heo-inox-6-tan/</link>
					<comments>https://thegioixehino.com/san-pham/xe-tai-isuzu-thung-heo-inox-6-tan/#respond</comments>
		
		<dc:creator><![CDATA[admin1]]></dc:creator>
		<pubDate>Mon, 13 May 2024 08:09:12 +0000</pubDate>
				<guid isPermaLink="false">https://thegioixehino.com/?post_type=product&#038;p=24923</guid>

					<description><![CDATA[<p>Ngoại Thất Nhìn sơ về thiết kế ngoại thất xe tải Isuzu FRR90LE4 thùng bạt cũng không có sự thay đổi nhiều,</p>
<p>Bài viết <a href="https://thegioixehino.com/san-pham/xe-tai-isuzu-thung-heo-inox-6-tan/">XE TẢI ISUZU THÙNG HEO INOX 6 TẤN</a> đã xuất hiện đầu tiên vào ngày <a href="https://thegioixehino.com">Hino Trường Vinh</a>.</p>
]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<h2 id="1-ngoai_that">Ngoại Thất</h2>
<p>Nhìn sơ về thiết kế ngoại thất <strong>xe tải Isuzu FRR90LE4</strong> thùng bạt cũng không có sự thay đổi nhiều, nhà máy Isuzu vẫn giữ nguyên được những thiết kế vốn có từ trước đến giờ chỉ thay đổi 1 vài chi tiết nhỏ giúp tôn thêm vẻ đẹp cho xe như: thay đổi về tem, logo mới thể hiện tải trọng xe được dán 2 bên cabin xe thu hút được khách hàng.</p>
<p>Ngoài ra, xe tải Isuzu thùng mui bạt vẫn giữ nguyên thiết kế của mặt ga lăng có thiết kế dạng khí động học giúp tiết kiệm nhiên liệu cao trong suốt quá trình hoạt động với các khe hốc gió giúp cản sức gió của không khí và giảm tiếng ồn dội vào cabin. Cụm đèn đèn lớn sử dụng bóng đèn halogen cung cấp độ sáng chân thật và rõ ràng.</p>
<h3 id="2-den_suong_mu"><img loading="lazy" decoding="async" class="alignnone wp-image-24926" src="https://thegioixehino.com/wp-content/uploads/2024/05/z5436296641818_605604bfc9a13cd888100672c47712b8.jpg" alt="" width="717" height="538" /></h3>
<h3><img loading="lazy" decoding="async" class="alignnone size-full wp-image-24924" src="https://thegioixehino.com/wp-content/uploads/2024/05/z5436296627677_4fafbaeff21950b34d397ba1f5ac1fbf.jpg" alt="" width="1536" height="2048" />Đèn sương mù</h3>
<p>Được thiết kế ngay trên cản phía trước của xe giúp đèn sương mù có khả năng cung cấp ánh sáng tốt hơn khi di chuyển vào ban đêm.</p>
<p><img decoding="async" src="https://thegioixetai.com/storage/xe-tai/xe-tai-isuzu/FRR/FRR90LE4/noi-ngoai-that/den-suong-mu-xe-tai-isuzu-FRR650.jpg" alt="Xe Tải Isuzu FRR90LE4 6.5 Tấn Thùng Bạt" /></p>
<h3 id="3-cum_guong_chieu_hau">Cụm gương chiếu hậu</h3>
<p>Cụm gương chiếu hậu kết hợp gương cầu quan sát phía trước cabin và bên hông xe đảm bảo an toàn cao.</p>
<p><img decoding="async" src="https://thegioixetai.com/storage/xe-tai/xe-tai-isuzu/FRR/FRR90LE4/noi-ngoai-that/cum-guong-chieu-hau-xe-tai-isuzu-F.jpg" alt="Xe Tải Isuzu FRR90LE4 6.5 Tấn Thùng Bạt" /></p>
<div id="noi-that">
<h2 id="4-noi_that">Nội Thất</h2>
<p><strong>Xe tải Isuzu 6.5 tấn</strong> FRR90LE4 bảo ôn sở hữu thiết kế nội thất khá hiện đại và tinh tế với đầy đủ các trang thiết bị tiện nghi cùng với 1 khoang cabin khá rộng rãi đáp ứng nhu cầu của khách hàng trong di chuyển từ hệ thống đèn giải trí: đài fm, radio, cổng nối usb, gạt tàn thuốc, hộc chứa đồ,.. đến hệ thống điều khiển: vô lăng tay lái, cần gạt số, thắng tay, hệ thống điều khiển bằng chân,.. tất cả được bố trí khá khoa học và tiện lợi đáp ứng và phục vụ nhu cầu của khách hàng trong suốt quá trình vận chuyển.</p>
<p><img loading="lazy" decoding="async" src="https://thegioixetai.com/storage/xe-tai/xe-tai-isuzu/FRR/FRR90LE4/noi-ngoai-that/noi-that-tong-quat-xe-tai-isuzu-FRR650.jpg" alt="xe-isuzu-6t2-FRR90NE4-MB-h8" width="800" height="600" /></p>
<h3 id="5-can_gat_so">Cần gạt số</h3>
<p>Các cửa số được khắc trên cần gạt rõ ràng dễ sử dụng, không bị phai mờ</p>
<p><img decoding="async" src="https://thegioixetai.com/storage/xe-tai/xe-tai-isuzu/FRR/FRR90LE4/noi-ngoai-that/can-gac-so-xe-tai-isuzu-FRR650.jpg" alt="Xe Tải Isuzu FRR90LE4 6.5 Tấn Thùng Bạt" /></p>
<h3 id="6-hoc_chua_do">Hộc chứa đồ</h3>
<p>Hộc chứa đồ được thiết kế đơn giản, rộng rãi, đựng được nhiều đồ, tiện nghi</p>
<p><img decoding="async" src="https://thegioixetai.com/storage/xe-tai/xe-tai-isuzu/FRR/FRR90LE4/noi-ngoai-that/hoc-chua-do-xe-tai-isuzu-FRR650.jpg" alt="Xe Tải Isuzu FRR90LE4 6.5 Tấn Thùng Bạt" /></p>
</div>
<div id="van-hanh">
<h2 id="7-van_hanh">Vận hành</h2>
<p>Động cơ ISUZU MASTER COMMON RAIL EURO 4 công nghệ động cơ Blue Power thế hệ mới đã được cải thiện đáng kể để trở nên sạch hơn, mạnh hơn, hiệu quả hơn và thân thiện với môi trường hơn. Cùng với sự cải tiến vượt bậc của động cơ với công nghệ Blue Power thì hệ thống truyền động như hộp số, trục dẫn động, cầu chủ động và khung gầm xe cũng được sản xuất đồng bộ trên hệ thống sản xuất khép kín đảm bảo hiệu suất truyền động đạt mức cao nhất, vận hành êm ái.</p>
</div>
<p><img loading="lazy" decoding="async" src="https://thegioixetai.com/storage/xe-tai/xe-tai-isuzu/FRR/FRR90LE4/noi-ngoai-that/dong-co-xe-tai-isuzu-FRR650.jpg" alt="xe-isuzu-6t2-FRR90NE4-MB-h5" width="800" height="600" /></p>
<h3 id="8-binh_hoi">Bình hơi</h3>
<p>Bình hơi làm từ chất liệu cao cấp, lực đạp phanh nhẹ nhàng, dễ điều khiển, không cần bổ trợ lực phanh</p>
<p><img decoding="async" src="https://thegioixetai.com/storage/xe-tai/xe-tai-isuzu/FRR/FRR90LE4/noi-ngoai-that/binh-hoi-xe-tai-isuzu-FRR650.jpg" alt="Xe Tải Isuzu FRR90LE4 6.5 Tấn Thùng Bạt" /></p>
<h3 id="9-cau_xe">Cầu xe</h3>
<p>Cầu xe được đúc nguyên khối, vi sai hoạt động ổn định, hiệu quả</p>
<p><img decoding="async" src="https://thegioixetai.com/storage/xe-tai/xe-tai-isuzu/FRR/FRR90LE4/noi-ngoai-that/cau-xe-tai-isuzu-FRR650.jpg" alt="Xe Tải Isuzu FRR90LE4 6.5 Tấn Thùng Bạt" /></p>
<div id="thung-xe">
<h2 id="10-thung_xe">Thùng xe</h2>
<p>&#8211; Kích thước lọt lòng thùng:</p>
<p>&#8211; Tải trọng sau khi đóng thùng:</p>
<p>&#8211; Thùng xe được đóng mới 100% theo tiêu chuẩn của cục đăng kiểm Việt Nam.<img loading="lazy" decoding="async" class="alignnone size-full wp-image-24925" src="https://thegioixehino.com/wp-content/uploads/2024/05/z5436296630046_8d01064ca790147297c857d57913b447.jpg" alt="" width="2048" height="1536" /></p>
</div>
<p>Bài viết <a href="https://thegioixehino.com/san-pham/xe-tai-isuzu-thung-heo-inox-6-tan/">XE TẢI ISUZU THÙNG HEO INOX 6 TẤN</a> đã xuất hiện đầu tiên vào ngày <a href="https://thegioixehino.com">Hino Trường Vinh</a>.</p>
]]></content:encoded>
					
					<wfw:commentRss>https://thegioixehino.com/san-pham/xe-tai-isuzu-thung-heo-inox-6-tan/feed/</wfw:commentRss>
			<slash:comments>0</slash:comments>
		
		
			</item>
	</channel>
</rss>
